Thanh Toán Không Tiền Mặt Ở Chợ - Nói "Ai Cũng, Gì Cũng" Với 谁都、什么都
Học cách mua hàng, quét mã thanh toán và xử lý sự cố khi trả tiền ở chợ, dùng đại từ nghi vấn phiếm chỉ "谁都、什么都、哪儿都、怎么也". Ví dụ: "现在市场里谁都用手机付钱。"
- Dùng "谁/什么/哪儿/怎么 + 都/也" để nói "ai cũng, gì cũng, đâu cũng, thế nào cũng (không)".
- Nói về các cách thanh toán: quét mã, tiền mặt, tiền lẻ, mật khẩu thanh toán.
- Xử lý tình huống khi điện thoại mất tín hiệu hoặc không thanh toán được.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 支付zhīfùv
thanh toán, chi trả
“这家咖啡店只能用手机支付,不收现金。”
Zhè jiā kāfēi diàn zhǐnéng yòng shǒujī zhīfù, bù shōu xiànjīn.
Quán cà phê này chỉ thanh toán bằng điện thoại, không nhận tiền mặt.
- 现金xiànjīnn
tiền mặt
“出门旅行,最好还是带一点儿现金。”
Chūmén lǚxíng, zuìhǎo háishi dài yīdiǎnr xiànjīn.
Đi du lịch, tốt nhất vẫn nên mang theo ít tiền mặt.
- 零钱língqiánn
tiền lẻ
“不好意思,我没有零钱,一百的能找吗?”
Bù hǎoyìsi, wǒ méiyǒu língqián, yībǎi de néng zhǎo ma?
Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ, tờ một trăm có thối được không?
- 扫码sǎomǎv
quét mã (QR)
“在这家餐厅,扫码就能点菜。”
Zài zhè jiā cāntīng, sǎo mǎ jiù néng diǎn cài.
Ở nhà hàng này, quét mã là gọi món được.
- 密码mìmǎn
mật khẩu, mã PIN
“密码不要告诉别人,也不要写在手机上。”
Mìmǎ bù yào gàosu biéren, yě bù yào xiě zài shǒujī shàng.
Mật khẩu đừng nói cho người khác, cũng đừng ghi trên điện thoại.
- 市场shìchǎngn
chợ; thị trường
“周末早上,市场里的菜最新鲜。”
Zhōumò zǎoshang, shìchǎng lǐ de cài zuì xīnxiān.
Sáng cuối tuần, rau ở chợ tươi nhất.
- 价钱jiàqiánn
giá, giá tiền
“这个价钱有点儿贵,能不能便宜一点儿?”
Zhège jiàqián yǒudiǎnr guì, néng bu néng piányi yīdiǎnr?
Giá này hơi đắt, có thể rẻ hơn một chút không?
- 付fùv
trả (tiền)
“这顿饭我来付,下次你再请我。”
Zhè dùn fàn wǒ lái fù, xiàcì nǐ zài qǐng wǒ.
Bữa này để tôi trả, lần sau bạn mời tôi.
- 信号xìnhàon
tín hiệu, sóng (điện thoại)
“地铁里信号不好,我的消息发不出去。”
Dìtiě lǐ xìnhào bù hǎo, wǒ de xiāoxi fā bu chūqù.
Trong tàu điện ngầm sóng yếu, tin nhắn của tôi không gửi đi được.
- 方式fāngshìn
cách thức, phương thức
“现在年轻人买东西,最常用的支付方式是扫码。”
Xiànzài niánqīngrén mǎi dōngxi, zuì chángyòng de zhīfù fāngshì shì sǎo mǎ.
Giới trẻ bây giờ mua đồ, cách thanh toán dùng nhiều nhất là quét mã.
- 不便búbiànadj, n
bất tiện; sự bất tiện
“电梯坏了,给大家带来不便,非常抱歉。”
Diàntī huài le, gěi dàjiā dàilái bùbiàn, fēicháng bàoqiàn.
Thang máy bị hỏng, gây bất tiện cho mọi người, thành thật xin lỗi.
Luyện nghe
Bài 1/1扫码扫不出来
Sáng thứ Bảy ở tầng hầm một khu chợ tại Thành Đô. 尚薇 mua táo ở sạp của ông chủ họ 霍 nhưng gặp rắc rối khi thanh toán.
尚薇 (nhân viên văn phòng, khách đi chợ) · 霍老板 (chủ sạp trái cây)
1. 苹果多少钱一斤?
Táo bao nhiêu tiền một cân?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Du Lịch Công Ty Cùng Hướng Dẫn Viên - Nói Con Số Ước Chừng Với 左右
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
