HSK 4 · Bài 21 · Một Tối Đi Xem Hòa Nhạc - Khen Buổi Biểu Diễn Với 既…又…
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 演出yǎnchūn, v
buổi biểu diễn; biểu diễn
“这场演出八点开始,我们早点儿进去吧。”
Zhè chǎng yǎnchū bā diǎn kāishǐ, wǒmen zǎo diǎnr jìnqù ba.
Buổi biểu diễn này tám giờ bắt đầu, chúng ta vào sớm một chút nhé.
- 演唱yǎnchàngv
hát biểu diễn, trình diễn ca khúc
“他在晚会上演唱了一首老歌。”
Tā zài wǎnhuì shang yǎnchàng le yī shǒu lǎo gē.
Anh ấy đã hát một bài hát cũ trong buổi dạ tiệc.
- 歌手gēshǒun
ca sĩ
“这位歌手的新歌我已经听了很多遍。”
Zhè wèi gēshǒu de xīn gē wǒ yǐjīng tīng le hěn duō biàn.
Bài hát mới của ca sĩ này tôi đã nghe rất nhiều lần.
- 观众guānzhòngn
khán giả, người xem
“演出结束后,观众们站起来鼓掌。”
Yǎnchū jiéshù hòu, guānzhòngmen zhàn qǐlai gǔzhǎng.
Buổi diễn kết thúc, khán giả đứng dậy vỗ tay.
- 剧院jùyuànn
nhà hát
“这家剧院离地铁站很近,交通很方便。”
Zhè jiā jùyuàn lí dìtiězhàn hěn jìn, jiāotōng hěn fāngbiàn.
Nhà hát này rất gần ga tàu điện ngầm, đi lại rất tiện.
- 精彩jīngcǎiadj
đặc sắc, hay, xuất sắc
“昨天的节目特别精彩,你没去真可惜。”
Zuótiān de jiémù tèbié jīngcǎi, nǐ méi qù zhēn kěxī.
Tiết mục hôm qua đặc sắc lắm, bạn không đi thật tiếc.
- 京剧jīngjùn
Kinh kịch (kịch truyền thống Bắc Kinh)
“很多外国朋友第一次看京剧,都觉得很新鲜。”
Hěn duō wàiguó péngyou dìyī cì kàn jīngjù, dōu juéde hěn xīnxiān.
Nhiều bạn nước ngoài lần đầu xem Kinh kịch đều thấy rất mới lạ.
- 演员yǎnyuánn
diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn
“这位演员从小就开始学京剧。”
Zhè wèi yǎnyuán cóngxiǎo jiù kāishǐ xué jīngjù.
Diễn viên này bắt đầu học Kinh kịch từ nhỏ.
- 激动jīdòngadj
hào hứng, phấn khích, xúc động mạnh
“买到前排的票,她激动得一晚上没睡好。”
Mǎi dào qián pái de piào, tā jīdòng de yī wǎnshang méi shuì hǎo.
Mua được vé hàng đầu, cô ấy phấn khích đến mức cả đêm ngủ không ngon.
- 感动gǎndòngadj, v
cảm động; làm cảm động
“这首歌的故事让人很感动,很多人都听哭了。”
Zhè shǒu gē de gùshì ràng rén hěn gǎndòng, hěn duō rén dōu tīng kū le.
Câu chuyện trong bài hát này rất cảm động, nhiều người nghe đến bật khóc.
- 鲜花xiānhuān
hoa tươi
“演出结束后,我们去台前送了一束鲜花。”
Yǎnchū jiéshù hòu, wǒmen qù tái qián sòng le yī shù xiānhuā.
Buổi diễn kết thúc, chúng tôi lên trước sân khấu tặng một bó hoa tươi.