HSK 4 · Upper-IntermediatePremium Bài 20 · Cooking dinner with a Chinese friend

Nấu Bữa Tối Với Bạn Trung Quốc - Chủ Động Nhận Việc Với 来 + Động Từ

Học cách nói về nguyên liệu, mùi vị khi nấu ăn và chủ động nhận việc "để tôi…" bằng "来 + động từ". Ví dụ: "我来切西红柿吧。"

  • Dùng "我来 + động từ" và "让 + người + 来 + động từ" để xung phong làm hoặc giao việc.
  • Gọi tên nguyên liệu, gia vị, dụng cụ nấu ăn và mô tả mùi vị: mặn, chua, cay, thơm.
  • Phối hợp nấu ăn cùng bạn bè và nhận xét món ăn một cách tự nhiên.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 西红柿xīhóngshìn

    cà chua

    “西红柿炒鸡蛋是很多人最先学会的菜。”

    Xīhóngshì chǎo jīdàn shì hěn duō rén zuì xiān xuéhuì de cài.

    Trứng xào cà chua là món nhiều người học được đầu tiên.

  • 盐yánn

    muối

    “医生让我少吃盐,多吃蔬菜。”

    Yīshēng ràng wǒ shǎo chī yán, duō chī shūcài.

    Bác sĩ bảo tôi ăn ít muối, ăn nhiều rau.

  • 油yóun

    dầu ăn, mỡ

    “这个菜油太多了,吃起来有点儿腻。”

    Zhège cài yóu tài duō le, chī qǐlai yǒudiǎnr nì.

    Món này nhiều dầu quá, ăn hơi ngấy.

  • 汤tāngn

    canh, súp

    “冬天的晚上喝一碗热汤,特别舒服。”

    Dōngtiān de wǎnshang hē yī wǎn rè tāng, tèbié shūfu.

    Tối mùa đông uống một bát canh nóng, dễ chịu vô cùng.

  • 咸xiánadj

    mặn

    “北方菜一般比南方菜咸一点儿。”

    Běifāng cài yībān bǐ nánfāng cài xián yīdiǎnr.

    Món ăn miền Bắc Trung Quốc thường mặn hơn món miền Nam một chút.

  • 酸suānadj

    chua

    “这种苹果有点儿酸,可以放几天再吃。”

    Zhè zhǒng píngguǒ yǒudiǎnr suān, kěyǐ fàng jǐ tiān zài chī.

    Loại táo này hơi chua, có thể để vài hôm rồi ăn.

  • 辣làadj

    cay

    “四川菜又麻又辣,我刚开始吃不惯。”

    Sìchuān cài yòu má yòu là, wǒ gāng kāishǐ chī bu guàn.

    Món Tứ Xuyên vừa tê vừa cay, lúc đầu tôi ăn không quen.

  • 味道wèidàon

    mùi vị, hương vị

    “这家饭馆的饺子味道很不错。”

    Zhè jiā fànguǎn de jiǎozi wèidao hěn bùcuò.

    Sủi cảo của quán này hương vị rất ngon.

  • 香xiāngadj

    thơm; (ăn) ngon miệng

    “厨房里传来一阵香味,真香啊!”

    Chúfáng lǐ chuánlái yīzhèn xiāngwèi, zhēn xiāng a!

    Từ bếp tỏa ra mùi thơm, thơm thật đấy!

  • 刀dāon

    con dao

    “这把刀很快,用的时候要小心。”

    Zhè bǎ dāo hěn kuài, yòng de shíhou yào xiǎoxīn.

    Con dao này rất sắc, lúc dùng phải cẩn thận.

  • 中餐zhōngcānn

    món ăn Trung Quốc, cơm Trung Quốc

    “你喜欢吃中餐还是西餐?”

    Nǐ xǐhuan chī zhōngcān háishi xīcān?

    Bạn thích ăn món Trung hay món Tây?

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

一起做中餐

Tối thứ Sáu trong bếp nhà 温静 ở Thành Đô. Đồng nghiệp người nước ngoài 艾伦 đến học nấu món Trung Quốc.

艾伦 (đồng nghiệp người nước ngoài, thích ẩm thực Trung Quốc) · 温静 (đồng nghiệp người Thành Đô, nấu ăn giỏi)

1. 艾伦想学做什么?

艾伦 muốn học nấu gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Một Tối Đi Xem Hòa Nhạc - Khen Buổi Biểu Diễn Với 既…又…

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới