HSK 4 · Bài 20 · Nấu Bữa Tối Với Bạn Trung Quốc - Chủ Động Nhận Việc Với 来 + Động Từ

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 西红柿xīhóngshìn

    cà chua

    “西红柿炒鸡蛋是很多人最先学会的菜。”

    Xīhóngshì chǎo jīdàn shì hěn duō rén zuì xiān xuéhuì de cài.

    Trứng xào cà chua là món nhiều người học được đầu tiên.

  • 盐yánn

    muối

    “医生让我少吃盐,多吃蔬菜。”

    Yīshēng ràng wǒ shǎo chī yán, duō chī shūcài.

    Bác sĩ bảo tôi ăn ít muối, ăn nhiều rau.

  • 油yóun

    dầu ăn, mỡ

    “这个菜油太多了,吃起来有点儿腻。”

    Zhège cài yóu tài duō le, chī qǐlai yǒudiǎnr nì.

    Món này nhiều dầu quá, ăn hơi ngấy.

  • 汤tāngn

    canh, súp

    “冬天的晚上喝一碗热汤,特别舒服。”

    Dōngtiān de wǎnshang hē yī wǎn rè tāng, tèbié shūfu.

    Tối mùa đông uống một bát canh nóng, dễ chịu vô cùng.

  • 咸xiánadj

    mặn

    “北方菜一般比南方菜咸一点儿。”

    Běifāng cài yībān bǐ nánfāng cài xián yīdiǎnr.

    Món ăn miền Bắc Trung Quốc thường mặn hơn món miền Nam một chút.

  • 酸suānadj

    chua

    “这种苹果有点儿酸,可以放几天再吃。”

    Zhè zhǒng píngguǒ yǒudiǎnr suān, kěyǐ fàng jǐ tiān zài chī.

    Loại táo này hơi chua, có thể để vài hôm rồi ăn.

  • 辣làadj

    cay

    “四川菜又麻又辣,我刚开始吃不惯。”

    Sìchuān cài yòu má yòu là, wǒ gāng kāishǐ chī bu guàn.

    Món Tứ Xuyên vừa tê vừa cay, lúc đầu tôi ăn không quen.

  • 味道wèidàon

    mùi vị, hương vị

    “这家饭馆的饺子味道很不错。”

    Zhè jiā fànguǎn de jiǎozi wèidao hěn bùcuò.

    Sủi cảo của quán này hương vị rất ngon.

  • 香xiāngadj

    thơm; (ăn) ngon miệng

    “厨房里传来一阵香味,真香啊!”

    Chúfáng lǐ chuánlái yīzhèn xiāngwèi, zhēn xiāng a!

    Từ bếp tỏa ra mùi thơm, thơm thật đấy!

  • 刀dāon

    con dao

    “这把刀很快,用的时候要小心。”

    Zhè bǎ dāo hěn kuài, yòng de shíhou yào xiǎoxīn.

    Con dao này rất sắc, lúc dùng phải cẩn thận.

  • 中餐zhōngcānn

    món ăn Trung Quốc, cơm Trung Quốc

    “你喜欢吃中餐还是西餐?”

    Nǐ xǐhuan chī zhōngcān háishi xīcān?

    Bạn thích ăn món Trung hay món Tây?