HSK 4 · Bài 19 · Đăng Ký Thi HSK - Nói Về Điểm Mạnh, Điểm Yếu Với (在)……上
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 报名bàomíngv
đăng ký, ghi danh
“公司的英语课下周开始,我已经报名了。”
Gōngsī de Yīngyǔ kè xiàzhōu kāishǐ, wǒ yǐjīng bàomíng le.
Lớp tiếng Anh của công ty tuần sau bắt đầu, tôi đã đăng ký rồi.
- 报考bàokǎov
đăng ký dự thi
“今年报考研究生的人比去年多。”
Jīnnián bàokǎo yánjiūshēng de rén bǐ qùnián duō.
Năm nay số người đăng ký thi cao học nhiều hơn năm ngoái.
- 考生kǎoshēngn
thí sinh
“考生要提前三十分钟进考场。”
Kǎoshēng yào tíqián sānshí fēnzhōng jìn kǎochǎng.
Thí sinh phải vào phòng thi trước ba mươi phút.
- 听力tīnglìn
khả năng nghe; phần thi nghe
“想提高听力,可以每天听半个小时新闻。”
Xiǎng tígāo tīnglì, kěyǐ měi tiān tīng bàn gè xiǎoshí xīnwén.
Muốn nâng cao khả năng nghe, có thể mỗi ngày nghe tin tức nửa tiếng.
- 口语kǒuyǔn
khẩu ngữ, khả năng nói
“他来中国一年,口语进步得很快。”
Tā lái Zhōngguó yī nián, kǒuyǔ jìnbù de hěn kuài.
Anh ấy đến Trung Quốc một năm, khả năng nói tiến bộ rất nhanh.
- 阅读yuèdúv, n
đọc, đọc hiểu; phần thi đọc
“考试的时候,阅读部分的时间最紧。”
Kǎoshì de shíhou, yuèdú bùfen de shíjiān zuì jǐn.
Khi thi, phần đọc hiểu là phần gấp thời gian nhất.
- 语法yǔfǎn
ngữ pháp
“这个语法点我总是用错。”
Zhège yǔfǎdiǎn wǒ zǒngshì yòng cuò.
Điểm ngữ pháp này tôi toàn dùng sai.
- 试题shìtín
đề thi, câu hỏi thi
“考试以前,老师让我们做了三套试题。”
Kǎoshì yǐqián, lǎoshī ràng wǒmen zuò le sān tào shìtí.
Trước kỳ thi, thầy giáo cho chúng tôi làm ba bộ đề.
- 分数fēnshùn
điểm số; phân số
“考试的分数下个月才能查到。”
Kǎoshì de fēnshù xià gè yuè cáinéng chádào.
Điểm thi phải tháng sau mới tra được.
- 合格hégéadj
đạt yêu cầu, đạt chuẩn
“这次考试他三门都合格了。”
Zhè cì kǎoshì tā sān mén dōu hégé le.
Kỳ thi lần này anh ấy đạt cả ba môn.
- 流利liúlìadj
lưu loát, trôi chảy
“她的汉语说得又流利又自然。”
Tā de Hànyǔ shuō de yòu liúlì yòu zìrán.
Cô ấy nói tiếng Trung vừa lưu loát vừa tự nhiên.