HSK 4 · Bài 18 · Tết Nguyên Đán Ở Quê - Kể Lại Khoảnh Khắc Đáng Nhớ Với 当……时
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 老家lǎojiān
quê nhà, quê gốc
“我老家在湖南,离广州不太远。”
Wǒ lǎojiā zài Húnán, lí Guǎngzhōu bù tài yuǎn.
Quê tôi ở Hồ Nam, cách Quảng Châu không xa lắm.
- 亲戚qīnqin
họ hàng, bà con
“过年的时候,我们要去很多亲戚家拜年。”
Guònián de shíhou, wǒmen yào qù hěn duō qīnqi jiā bàinián.
Dịp Tết, chúng tôi phải đến nhà nhiều họ hàng để chúc Tết.
- 红包hóngbāon
bao lì xì, phong bao đỏ (đựng tiền)
“公司开工第一天,老板给每个人发了红包。”
Gōngsī kāigōng dìyī tiān, lǎobǎn gěi měi gè rén fā le hóngbāo.
Ngày đầu làm việc lại, sếp phát lì xì cho mỗi người.
- 父母fùmǔn
cha mẹ, bố mẹ
“工作再忙,也要常给父母打电话。”
Gōngzuò zài máng, yě yào cháng gěi fùmǔ dǎ diànhuà.
Công việc bận đến mấy cũng phải thường xuyên gọi điện cho bố mẹ.
- 家乡jiāxiāngn
quê hương
“这几年我的家乡变化特别大。”
Zhè jǐ nián wǒ de jiāxiāng biànhuà tèbié dà.
Mấy năm nay quê hương tôi thay đổi rất nhiều.
- 聚jùv
tụ họp, sum họp
“老同学们好久没聚了,春节一起吃个饭吧。”
Lǎo tóngxuémen hǎojiǔ méi jù le, Chūnjié yīqǐ chī gè fàn ba.
Bạn học cũ lâu lắm rồi chưa gặp nhau, Tết cùng đi ăn bữa cơm nhé.
- 孙子sūnzin
cháu trai (con của con trai)
“爷爷每天下午都去学校接孙子。”
Yéye měi tiān xiàwǔ dōu qù xuéxiào jiē sūnzi.
Ông chiều nào cũng đến trường đón cháu trai.
- 孙女sūnnǚn
cháu gái (con của con trai)
“奶奶的孙女今年考上了大学。”
Nǎinai de sūnnǚ jīnnián kǎoshang le dàxué.
Cháu gái của bà năm nay đỗ đại học.
- 兴奋xīngfènadj
hào hứng, phấn khích
“要回家过年了,他兴奋得睡不着觉。”
Yào huíjiā guònián le, tā xīngfèn de shuì bu zháo jiào.
Sắp về nhà ăn Tết, anh ấy háo hức đến mức không ngủ được.
- 难忘nánwàngadj
khó quên, đáng nhớ
“第一次在北方过春节,真是一次难忘的经历。”
Dìyī cì zài běifāng guò Chūnjié, zhēn shì yī cì nánwàng de jīnglì.
Lần đầu ăn Tết ở miền Bắc Trung Quốc, thật là một trải nghiệm khó quên.
- 零花钱línghuāqiánn
tiền tiêu vặt
“他每个月给儿子两百块零花钱。”
Tā měi gè yuè gěi érzi liǎngbǎi kuài línghuāqián.
Mỗi tháng anh ấy cho con trai hai trăm tệ tiền tiêu vặt.