Phân Loại Rác Trong Khu Dân Cư - Liệt Kê Tự Nhiên Với 什么的
Học cách hỏi và hướng dẫn phân loại rác, nói về bảo vệ môi trường và liệt kê "các thứ, vân vân" một cách tự nhiên bằng "什么的". Ví dụ: "我这袋里有塑料瓶、外卖盒子、菜叶什么的。"
- Dùng "A、B + 什么的" để liệt kê sự vật, hoạt động mà không cần kể hết.
- Hỏi và hướng dẫn cách phân loại rác: bỏ thùng nào, xử lý túi nhựa, hộp cơm thế nào.
- Nói về các việc làm bảo vệ môi trường: giảm ô nhiễm, tiết kiệm, giảm đồ nhựa.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 垃圾lājīn
rác
“每天早上七点到九点可以扔垃圾。”
Měi tiān zǎoshang qī diǎn dào jiǔ diǎn kěyǐ rēng lājī.
Mỗi sáng từ bảy giờ đến chín giờ được phép đổ rác.
- 塑料sùliàon
nhựa, chất dẻo
“超市现在不免费送塑料袋了。”
Chāoshì xiànzài bù miǎnfèi sòng sùliàodài le.
Siêu thị bây giờ không phát túi nhựa miễn phí nữa.
- 环保huánbǎon, adj
bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
“骑自行车上班又健康又环保。”
Qí zìxíngchē shàngbān yòu jiànkāng yòu huánbǎo.
Đạp xe đi làm vừa khỏe vừa thân thiện với môi trường.
- 扔rēngv
vứt, ném
“这些旧报纸别扔,还可以用。”
Zhèxiē jiù bàozhǐ bié rēng, hái kěyǐ yòng.
Mấy tờ báo cũ này đừng vứt, vẫn còn dùng được.
- 袋子dàizin
cái túi, cái bao
“去买菜的时候,我总是带着自己的袋子。”
Qù mǎi cài de shíhou, wǒ zǒngshì dài zhe zìjǐ de dàizi.
Khi đi chợ, tôi luôn mang theo túi của mình.
- 盒子hézin
cái hộp
“这个盒子挺结实的,留着放东西吧。”
Zhège hézi tǐng jiēshi de, liú zhe fàng dōngxi ba.
Cái hộp này khá chắc chắn, giữ lại đựng đồ đi.
- 桶tǒngn, m
thùng, xô; (lượng từ) thùng
“楼下有四个不同颜色的垃圾桶。”
Lóuxià yǒu sì gè bùtóng yánsè de lājītǒng.
Dưới tầng có bốn thùng rác màu khác nhau.
- 污染wūrǎnv, n
ô nhiễm; làm ô nhiễm
“这条河以前污染很严重,现在干净多了。”
Zhè tiáo hé yǐqián wūrǎn hěn yánzhòng, xiànzài gānjìng duō le.
Con sông này trước đây ô nhiễm rất nghiêm trọng, bây giờ sạch hơn nhiều rồi.
- 保护bǎohùv
bảo vệ
“保护环境要从身边的小事做起。”
Bǎohù huánjìng yào cóng shēnbiān de xiǎoshì zuò qǐ.
Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ những việc nhỏ quanh mình.
- 减少jiǎnshǎov
giảm, giảm bớt
“我们小区的垃圾比去年减少了很多。”
Wǒmen xiǎoqū de lājī bǐ qùnián jiǎnshǎo le hěn duō.
Rác ở khu chung cư chúng tôi đã giảm nhiều so với năm ngoái.
- 节约jiéyuēv
tiết kiệm
“离开办公室的时候关灯,可以节约用电。”
Líkāi bàngōngshì de shíhou guān dēng, kěyǐ jiéyuē yòng diàn.
Tắt đèn khi rời văn phòng có thể tiết kiệm điện.
Luyện nghe
Bài 1/1这些垃圾扔哪儿?
Bảy giờ sáng ở điểm tập kết rác của một khu chung cư ở Thượng Hải. 汪洋 vừa chuyển đến, cầm túi rác ra đổ và gặp cô tình nguyện viên 邵阿姨.
汪洋 (nhân viên văn phòng mới chuyển đến) · 邵阿姨 (tình nguyện viên phân loại rác của khu)
1. 汪洋的垃圾袋里有什么?
Trong túi rác của 汪洋 có gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tết Nguyên Đán Ở Quê - Kể Lại Khoảnh Khắc Đáng Nhớ Với 当……时
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
