HSK 4 · Bài 17 · Phân Loại Rác Trong Khu Dân Cư - Liệt Kê Tự Nhiên Với 什么的
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 垃圾lājīn
rác
“每天早上七点到九点可以扔垃圾。”
Měi tiān zǎoshang qī diǎn dào jiǔ diǎn kěyǐ rēng lājī.
Mỗi sáng từ bảy giờ đến chín giờ được phép đổ rác.
- 塑料sùliàon
nhựa, chất dẻo
“超市现在不免费送塑料袋了。”
Chāoshì xiànzài bù miǎnfèi sòng sùliàodài le.
Siêu thị bây giờ không phát túi nhựa miễn phí nữa.
- 环保huánbǎon, adj
bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
“骑自行车上班又健康又环保。”
Qí zìxíngchē shàngbān yòu jiànkāng yòu huánbǎo.
Đạp xe đi làm vừa khỏe vừa thân thiện với môi trường.
- 扔rēngv
vứt, ném
“这些旧报纸别扔,还可以用。”
Zhèxiē jiù bàozhǐ bié rēng, hái kěyǐ yòng.
Mấy tờ báo cũ này đừng vứt, vẫn còn dùng được.
- 袋子dàizin
cái túi, cái bao
“去买菜的时候,我总是带着自己的袋子。”
Qù mǎi cài de shíhou, wǒ zǒngshì dài zhe zìjǐ de dàizi.
Khi đi chợ, tôi luôn mang theo túi của mình.
- 盒子hézin
cái hộp
“这个盒子挺结实的,留着放东西吧。”
Zhège hézi tǐng jiēshi de, liú zhe fàng dōngxi ba.
Cái hộp này khá chắc chắn, giữ lại đựng đồ đi.
- 桶tǒngn, m
thùng, xô; (lượng từ) thùng
“楼下有四个不同颜色的垃圾桶。”
Lóuxià yǒu sì gè bùtóng yánsè de lājītǒng.
Dưới tầng có bốn thùng rác màu khác nhau.
- 污染wūrǎnv, n
ô nhiễm; làm ô nhiễm
“这条河以前污染很严重,现在干净多了。”
Zhè tiáo hé yǐqián wūrǎn hěn yánzhòng, xiànzài gānjìng duō le.
Con sông này trước đây ô nhiễm rất nghiêm trọng, bây giờ sạch hơn nhiều rồi.
- 保护bǎohùv
bảo vệ
“保护环境要从身边的小事做起。”
Bǎohù huánjìng yào cóng shēnbiān de xiǎoshì zuò qǐ.
Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ những việc nhỏ quanh mình.
- 减少jiǎnshǎov
giảm, giảm bớt
“我们小区的垃圾比去年减少了很多。”
Wǒmen xiǎoqū de lājī bǐ qùnián jiǎnshǎo le hěn duō.
Rác ở khu chung cư chúng tôi đã giảm nhiều so với năm ngoái.
- 节约jiéyuēv
tiết kiệm
“离开办公室的时候关灯,可以节约用电。”
Líkāi bàngōngshì de shíhou guān dēng, kěyǐ jiéyuē yòng diàn.
Tắt đèn khi rời văn phòng có thể tiết kiệm điện.