HSK 4 · Bài 16 · Máy In Văn Phòng Bị Hỏng - Nói Chuyện Sửa Chữa Với Động Từ 弄
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 打印机dǎyìnjīn
máy in
“我们办公室的打印机已经用了五年了。”
Wǒmen bàngōngshì de dǎyìnjī yǐjīng yòng le wǔ nián le.
Máy in ở văn phòng chúng tôi đã dùng năm năm rồi.
- 打印dǎyìnv
in (tài liệu)
“开会前请把报告打印十份。”
Kāihuì qián qǐng bǎ bàogào dǎyìn shí fèn.
Trước cuộc họp, hãy in báo cáo ra mười bản.
- 复印fùyìnv
phô tô, sao chụp
“麻烦你帮我把护照复印一下。”
Máfan nǐ bāng wǒ bǎ hùzhào fùyìn yīxià.
Phiền bạn phô tô giúp tôi hộ chiếu.
- 修理xiūlǐv
sửa chữa
“这台电脑修理一下还能用。”
Zhè tái diànnǎo xiūlǐ yīxià hái néng yòng.
Cái máy tính này sửa một chút vẫn dùng được.
- 说明书shuōmíngshūn
sách hướng dẫn sử dụng
“用新机器以前,最好先看看说明书。”
Yòng xīn jīqì yǐqián, zuìhǎo xiān kànkan shuōmíngshū.
Trước khi dùng máy mới, tốt nhất nên đọc qua sách hướng dẫn.
- 按ànv, prep
ấn, bấm; theo, dựa theo
“你按一下这个绿色的键就开了。”
Nǐ àn yīxià zhège lǜsè de jiàn jiù kāi le.
Bạn bấm vào nút màu xanh lá này là máy bật lên.
- 弄nòngv
làm, xử lý (khẩu ngữ, nói chung chung)
“这个表我不会做,你帮我弄一下吧。”
Zhège biǎo wǒ bù huì zuò, nǐ bāng wǒ nòng yīxià ba.
Cái bảng này tôi không biết làm, bạn làm giúp tôi với.
- 暂时zànshíadv, adj
tạm thời
“经理出差了,这件事暂时由我负责。”
Jīnglǐ chūchāi le, zhè jiàn shì zànshí yóu wǒ fùzé.
Giám đốc đi công tác rồi, việc này tạm thời do tôi phụ trách.
- 无法wúfǎv
không thể, không có cách nào
“网络出了问题,现在无法发邮件。”
Wǎngluò chū le wèntí, xiànzài wúfǎ fā yóujiàn.
Mạng có vấn đề, bây giờ không thể gửi email.
- 正常zhèngchángadj
bình thường
“修好以后,复印机又能正常用了。”
Xiū hǎo yǐhòu, fùyìnjī yòu néng zhèngcháng yòng le.
Sửa xong, máy phô tô lại dùng bình thường được rồi.
- 麻烦máfanadj, v, n
phiền phức, rắc rối; làm phiền
“办这个手续很麻烦,要跑好几个部门。”
Bàn zhège shǒuxù hěn máfan, yào pǎo hǎojǐ gè bùmén.
Làm thủ tục này rất phiền, phải chạy qua mấy phòng ban.