HSK 4 · Bài 15 · Xin Thị Thực Tại Đại Sứ Quán - Nêu Yêu Cầu Và Hậu Quả Với 否则
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 签证qiānzhèngn
thị thực, visa
“我的签证下周就到期了。”
Wǒ de qiānzhèng xiàzhōu jiù dàoqī le.
Thị thực của tôi tuần sau là hết hạn rồi.
- 使馆shǐguǎnn
đại sứ quán
“使馆周末不办公,你周一再去吧。”
Shǐguǎn zhōumò bù bàngōng, nǐ zhōuyī zài qù ba.
Đại sứ quán cuối tuần không làm việc, thứ Hai bạn hãy đến.
- 申请shēnqǐngv, n
xin, nộp đơn, đăng ký; đơn xin
“他打算申请去德国读研究生。”
Tā dǎsuàn shēnqǐng qù Déguó dú yánjiūshēng.
Anh ấy định nộp đơn đi Đức học cao học.
- 办理bànlǐv
làm, giải quyết (thủ tục, giấy tờ)
“办理护照要带身份证。”
Bànlǐ hùzhào yào dài shēnfènzhèng.
Làm hộ chiếu phải mang theo chứng minh thư.
- 证明zhèngmíngn, v
giấy chứng nhận; chứng minh
“公司给我开了一份工作证明。”
Gōngsī gěi wǒ kāi le yī fèn gōngzuò zhèngmíng.
Công ty cấp cho tôi một giấy xác nhận công tác.
- 国籍guójín
quốc tịch
“表上要写清楚你的国籍和职业。”
Biǎo shàng yào xiě qīngchu nǐ de guójí hé zhíyè.
Trên tờ khai phải ghi rõ quốc tịch và nghề nghiệp của bạn.
- 文件wénjiànn
tài liệu, giấy tờ, văn bản
“这些文件很重要,你放在包里吧。”
Zhèxiē wénjiàn hěn zhòngyào, nǐ fàng zài bāo lǐ ba.
Những giấy tờ này rất quan trọng, bạn để trong túi đi.
- 详细xiángxìadj
chi tiết, tỉ mỉ
“请把你的旅行计划写得详细一点儿。”
Qǐng bǎ nǐ de lǚxíng jìhuà xiě de xiángxì yīdiǎnr.
Hãy viết kế hoạch du lịch của bạn chi tiết hơn một chút.
- 日期rìqīn
ngày tháng, ngày
“回国的日期还没决定。”
Huíguó de rìqī hái méi juédìng.
Ngày về nước vẫn chưa quyết định.
- 地址dìzhǐn
địa chỉ
“请把酒店的地址发给我。”
Qǐng bǎ jiǔdiàn de dìzhǐ fā gěi wǒ.
Hãy gửi địa chỉ khách sạn cho tôi.
- 提前tíqiánv, adv
trước, sớm hơn (so với dự kiến); dời lên trước
“会议提前到了下午两点。”
Huìyì tíqián dào le xiàwǔ liǎng diǎn.
Cuộc họp được dời sớm lên hai giờ chiều.