HSK 4 · Bài 14 · Đi Bộ Trong Rừng Cuối Tuần - Tả Cảnh Và Cảm Nhận Với Bổ Ngữ 起来

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 大自然dàzìránn

    thiên nhiên, giới tự nhiên

    “周末我喜欢去郊外,离大自然近一点儿。”

    Zhōumò wǒ xǐhuan qù jiāowài, lí dàzìrán jìn yīdiǎnr.

    Cuối tuần tôi thích ra ngoại ô, gần gũi với thiên nhiên hơn một chút.

  • 森林sēnlínn

    rừng

    “这片森林很大,一定要跟着路走。”

    Zhè piàn sēnlín hěn dà, yīdìng yào gēn zhe lù zǒu.

    Khu rừng này rất rộng, nhất định phải đi theo đường mòn.

  • 空气kōngqìn

    không khí

    “山里的空气比城市里新鲜多了。”

    Shān lǐ de kōngqì bǐ chéngshì lǐ xīnxiān duō le.

    Không khí trên núi trong lành hơn trong thành phố nhiều.

  • 阳光yángguāngn

    ánh nắng, ánh mặt trời

    “早上的阳光照在湖上,特别好看。”

    Zǎoshang de yángguāng zhào zài hú shàng, tèbié hǎokàn.

    Ánh nắng buổi sáng chiếu lên mặt hồ, đẹp vô cùng.

  • 背包bēibāon

    ba lô

    “爬山的时候,背包别装太多东西。”

    Páshān de shíhou, bēibāo bié zhuāng tài duō dōngxi.

    Khi leo núi, ba lô đừng đựng quá nhiều đồ.

  • 植物zhíwùn

    thực vật, cây cối

    “这个公园里有很多南方的植物。”

    Zhège gōngyuán lǐ yǒu hěn duō nánfāng de zhíwù.

    Trong công viên này có rất nhiều loài thực vật phương Nam.

  • 叶子yèzin

    lá cây

    “秋天到了,树上的叶子都黄了。”

    Qiūtiān dào le, shù shàng de yèzi dōu huáng le.

    Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã vàng.

  • 云yúnn

    mây

    “站在山上,白云好像就在身边。”

    Zhàn zài shān shàng, báiyún hǎoxiàng jiù zài shēnbiān.

    Đứng trên núi, mây trắng như ở ngay bên cạnh.

  • 风景fēngjǐngn

    phong cảnh, cảnh đẹp

    “这条路两边的风景特别美。”

    Zhè tiáo lù liǎngbian de fēngjǐng tèbié měi.

    Phong cảnh hai bên con đường này đẹp vô cùng.

  • 汗hànn

    mồ hôi

    “才走了二十分钟,他就出了很多汗。”

    Cái zǒu le èrshí fēnzhōng, tā jiù chū le hěn duō hàn.

    Mới đi được hai mươi phút, anh ấy đã đổ nhiều mồ hôi.

  • 景区jǐngqūn

    khu thắng cảnh, khu du lịch

    “国庆节的时候,景区里到处都是人。”

    Guóqìngjié de shíhou, jǐngqū lǐ dàochù dōu shì rén.

    Dịp Quốc khánh, trong khu thắng cảnh đâu đâu cũng là người.