HSK 4 · Bài 13 · Kẹt Xe Trên Đường Đi Làm - Phỏng Đoán Kèm Lo Lắng Với 恐怕

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 堵车dǔchēv, n

    kẹt xe, tắc đường

    “早上八点左右这条路经常堵车。”

    Zǎoshang bā diǎn zuǒyòu zhè tiáo lù jīngcháng dǔchē.

    Khoảng tám giờ sáng con đường này thường xuyên kẹt xe.

  • 停车场tíngchēchǎngn

    bãi đỗ xe

    “公司的停车场在大楼下面。”

    Gōngsī de tíngchēchǎng zài dàlóu xiàmiàn.

    Bãi đỗ xe của công ty ở dưới tòa nhà.

  • 车位chēwèin

    chỗ đỗ xe

    “这个小区的车位一个月要五百块。”

    Zhège xiǎoqū de chēwèi yī gè yuè yào wǔbǎi kuài.

    Chỗ đỗ xe ở khu chung cư này mỗi tháng mất năm trăm tệ.

  • 停车tíngchēv

    đỗ xe, dừng xe

    “这里不能停车,你往前开一点儿吧。”

    Zhèlǐ bù néng tíngchē, nǐ wǎng qián kāi yīdiǎnr ba.

    Ở đây không được đỗ xe, anh lái lên phía trước một chút đi.

  • 交警jiāojǐngn

    cảnh sát giao thông

    “下雨天,交警在路口站了一整天。”

    Xiàyǔ tiān, jiāojǐng zài lùkǒu zhàn le yī zhěng tiān.

    Ngày mưa, cảnh sát giao thông đứng ở ngã tư suốt cả ngày.

  • 车速chēsùn

    tốc độ xe

    “在学校附近,车速一定要慢。”

    Zài xuéxiào fùjìn, chēsù yīdìng yào màn.

    Ở gần trường học, tốc độ xe nhất định phải chậm.

  • 高速gāosùn, adj

    đường cao tốc; tốc độ cao

    “周末上高速的车特别多。”

    Zhōumò shàng gāosù de chē tèbié duō.

    Cuối tuần xe lên đường cao tốc đặc biệt đông.

  • 公路gōnglùn

    đường quốc lộ, đường ô tô

    “这条公路通到山里,风景很美。”

    Zhè tiáo gōnglù tōng dào shān lǐ, fēngjǐng hěn měi.

    Con đường này dẫn vào trong núi, phong cảnh rất đẹp.

  • 十字路口shízì lùkǒun

    ngã tư

    “到了第二个十字路口,往左拐。”

    Dào le dì'èr gè shízì lùkǒu, wǎng zuǒ guǎi.

    Đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.

  • 加油站jiāyóuzhànn

    trạm xăng, cây xăng

    “车快没油了,前面有加油站吗?”

    Chē kuài méi yóu le, qiánmiàn yǒu jiāyóuzhàn ma?

    Xe sắp hết xăng rồi, phía trước có trạm xăng không?

  • 危险wēixiǎnadj, n

    nguy hiểm; sự nguy hiểm

    “开车的时候看手机非常危险。”

    Kāichē de shíhou kàn shǒujī fēicháng wēixiǎn.

    Vừa lái xe vừa xem điện thoại cực kỳ nguy hiểm.