Đi Cắt Tóc - Dặn Dò Thợ Cắt Tóc Với 别 + Động Từ + Bổ Ngữ Kết Quả
Học cách nói kiểu tóc mình muốn, nhận xét kết quả và nhắc người khác cẩn thận kẻo xảy ra chuyện không mong muốn bằng "别 + động từ + bổ ngữ kết quả + 了". Ví dụ: "稍微修一下就行,别剪短了。"
- Dùng "别 + động từ + bổ ngữ kết quả (+ 了)" để nhắc nhở, cảnh báo một kết quả không mong muốn (别剪短了, 别弄乱了, 别烫着了).
- Nói với thợ cắt tóc kiểu tóc mình muốn, độ dài, và nhận xét kết quả sau khi cắt.
- Khen ngợi, góp ý về ngoại hình một cách tự nhiên, lịch sự.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 理发lǐfàv
cắt tóc
“我头发太长了,这个周末得去理发。”
Wǒ tóufa tài cháng le, zhège zhōumò děi qù lǐfà.
Tóc tôi dài quá rồi, cuối tuần này phải đi cắt tóc.
- 师傅shīfun
bác, anh (cách gọi lịch sự với thợ, tài xế…); thầy dạy nghề
“这家店的师傅理发理得特别好。”
Zhè jiā diàn de shīfu lǐfà lǐ de tèbié hǎo.
Bác thợ ở tiệm này cắt tóc cực kỳ đẹp.
- 镜子jìngzin
cái gương
“出门前,她总要照一下镜子。”
Chūmén qián, tā zǒng yào zhào yīxià jìngzi.
Trước khi ra ngoài, cô ấy luôn soi gương một chút.
- 帅shuàiadj
đẹp trai, phong độ, ngầu
“你换了新发型,看起来真帅!”
Nǐ huàn le xīn fàxíng, kànqǐlai zhēn shuài!
Bạn đổi kiểu tóc mới, trông đẹp trai thật!
- 样子yàngzin
kiểu dáng, dáng vẻ, bộ dạng
“我想剪成照片上这个样子。”
Wǒ xiǎng jiǎn chéng zhàopiàn shàng zhège yàngzi.
Tôi muốn cắt thành kiểu giống trong ảnh này.
- 流行liúxíngadj, v
thịnh hành, đang mốt; lan rộng
“今年年轻人特别流行短头发。”
Jīnnián niánqīngrén tèbié liúxíng duǎn tóufa.
Năm nay giới trẻ rất chuộng tóc ngắn.
- 稍微shāowēiadv
hơi, một chút, chút ít
“后面稍微短一点儿就可以了。”
Hòumian shāowēi duǎn yīdiǎnr jiù kěyǐ le.
Phía sau ngắn đi một chút là được rồi.
- 吹chuīv
thổi; sấy (tóc)
“洗完头以后,师傅帮我把头发吹干了。”
Xǐ wán tóu yǐhòu, shīfu bāng wǒ bǎ tóufa chuī gān le.
Gội đầu xong, bác thợ sấy khô tóc giúp tôi.
- 随便suíbiànadj, adv
tùy ý, tùy thích; tùy tiện, cẩu thả
“你随便坐,我马上就好。”
Nǐ suíbiàn zuò, wǒ mǎshàng jiù hǎo.
Bạn cứ ngồi tự nhiên, tôi xong ngay đây.
- 适合shìhév
hợp, phù hợp với
“这个颜色很适合你。”
Zhège yánsè hěn shìhé nǐ.
Màu này rất hợp với bạn.
- 效果xiàoguǒn
hiệu quả, kết quả (đạt được)
“新发型的效果比我想的还好。”
Xīn fàxíng de xiàoguǒ bǐ wǒ xiǎng de hái hǎo.
Kiểu tóc mới trông còn đẹp hơn tôi nghĩ.
Luyện nghe
Bài 1/1明天要见客户
Tối thứ Tư tại tiệm cắt tóc quen gần nhà ở Thành Đô. 陆浩 sáng mai phải gặp khách hàng nên ghé cắt tóc chỗ 郝师傅.
陆浩 (nhân viên kinh doanh, khách quen của tiệm) · 郝师傅 (thợ cắt tóc lâu năm)
1. 陆浩为什么要理发?
Vì sao 陆浩 muốn cắt tóc?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Kẹt Xe Trên Đường Đi Làm - Phỏng Đoán Kèm Lo Lắng Với 恐怕
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
