HSK 4 · Bài 12 · Đi Cắt Tóc - Dặn Dò Thợ Cắt Tóc Với 别 + Động Từ + Bổ Ngữ Kết Quả

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 理发lǐfàv

    cắt tóc

    “我头发太长了,这个周末得去理发。”

    Wǒ tóufa tài cháng le, zhège zhōumò děi qù lǐfà.

    Tóc tôi dài quá rồi, cuối tuần này phải đi cắt tóc.

  • 师傅shīfun

    bác, anh (cách gọi lịch sự với thợ, tài xế…); thầy dạy nghề

    “这家店的师傅理发理得特别好。”

    Zhè jiā diàn de shīfu lǐfà lǐ de tèbié hǎo.

    Bác thợ ở tiệm này cắt tóc cực kỳ đẹp.

  • 镜子jìngzin

    cái gương

    “出门前,她总要照一下镜子。”

    Chūmén qián, tā zǒng yào zhào yīxià jìngzi.

    Trước khi ra ngoài, cô ấy luôn soi gương một chút.

  • 帅shuàiadj

    đẹp trai, phong độ, ngầu

    “你换了新发型,看起来真帅!”

    Nǐ huàn le xīn fàxíng, kànqǐlai zhēn shuài!

    Bạn đổi kiểu tóc mới, trông đẹp trai thật!

  • 样子yàngzin

    kiểu dáng, dáng vẻ, bộ dạng

    “我想剪成照片上这个样子。”

    Wǒ xiǎng jiǎn chéng zhàopiàn shàng zhège yàngzi.

    Tôi muốn cắt thành kiểu giống trong ảnh này.

  • 流行liúxíngadj, v

    thịnh hành, đang mốt; lan rộng

    “今年年轻人特别流行短头发。”

    Jīnnián niánqīngrén tèbié liúxíng duǎn tóufa.

    Năm nay giới trẻ rất chuộng tóc ngắn.

  • 稍微shāowēiadv

    hơi, một chút, chút ít

    “后面稍微短一点儿就可以了。”

    Hòumian shāowēi duǎn yīdiǎnr jiù kěyǐ le.

    Phía sau ngắn đi một chút là được rồi.

  • 吹chuīv

    thổi; sấy (tóc)

    “洗完头以后,师傅帮我把头发吹干了。”

    Xǐ wán tóu yǐhòu, shīfu bāng wǒ bǎ tóufa chuī gān le.

    Gội đầu xong, bác thợ sấy khô tóc giúp tôi.

  • 随便suíbiànadj, adv

    tùy ý, tùy thích; tùy tiện, cẩu thả

    “你随便坐,我马上就好。”

    Nǐ suíbiàn zuò, wǒ mǎshàng jiù hǎo.

    Bạn cứ ngồi tự nhiên, tôi xong ngay đây.

  • 适合shìhév

    hợp, phù hợp với

    “这个颜色很适合你。”

    Zhège yánsè hěn shìhé nǐ.

    Màu này rất hợp với bạn.

  • 效果xiàoguǒn

    hiệu quả, kết quả (đạt được)

    “新发型的效果比我想的还好。”

    Xīn fàxíng de xiàoguǒ bǐ wǒ xiǎng de hái hǎo.

    Kiểu tóc mới trông còn đẹp hơn tôi nghĩ.