HSK 4 · Bài 11 · Đổi Tuyến Tàu Điện Ngầm - Nói Về Sự Vừa Khéo, Vừa Đúng Lúc Với 正好

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 换乘huànchéngv

    đổi tuyến, chuyển tàu/xe

    “去虹桥机场要在人民广场换乘二号线。”

    Qù Hóngqiáo jīchǎng yào zài Rénmín Guǎngchǎng huànchéng èr hào xiàn.

    Đi sân bay Hồng Kiều phải đổi sang tuyến số 2 ở ga Quảng trường Nhân dân.

  • 入口rùkǒun

    lối vào, cửa vào

    “地铁站的入口就在商场旁边。”

    Dìtiězhàn de rùkǒu jiù zài shāngchǎng pángbiān.

    Lối vào ga tàu điện ngầm ở ngay cạnh trung tâm thương mại.

  • 出口chūkǒun, v

    lối ra, cửa ra; xuất khẩu

    “你从西北出口出来,我在那儿等你。”

    Nǐ cóng xīběi chūkǒu chūlái, wǒ zài nàr děng nǐ.

    Bạn ra ở cửa Tây Bắc, tôi đợi bạn ở đó.

  • 排队páiduìv

    xếp hàng

    “早高峰坐地铁的人很多,上车要排队。”

    Zǎo gāofēng zuò dìtiě de rén hěn duō, shàngchē yào páiduì.

    Giờ cao điểm buổi sáng người đi tàu điện ngầm rất đông, lên tàu phải xếp hàng.

  • 乘坐chéngzuòv

    đi, ngồi (tàu, xe, máy bay – cách nói trang trọng)

    “乘坐地铁的时候,请不要在车厢里吃东西。”

    Chéngzuò dìtiě de shíhou, qǐng bù yào zài chēxiāng lǐ chī dōngxi.

    Khi đi tàu điện ngầm, xin đừng ăn uống trong toa tàu.

  • 前方qiánfāngn

    phía trước

    “前方到站是陆家嘴站,请准备下车。”

    Qiánfāng dào zhàn shì Lùjiāzuǐ zhàn, qǐng zhǔnbèi xiàchē.

    Ga sắp đến là ga Lục Gia Chủy, xin chuẩn bị xuống tàu.

  • 提醒tíxǐngv

    nhắc, nhắc nhở

    “快到站的时候,你提醒我一下。”

    Kuài dào zhàn de shíhou, nǐ tíxǐng wǒ yīxià.

    Lúc sắp đến ga, bạn nhắc tôi một tiếng nhé.

  • 准时zhǔnshíadj

    đúng giờ

    “地铁一般都很准时,比打车放心。”

    Dìtiě yībān dōu hěn zhǔnshí, bǐ dǎchē fàngxīn.

    Tàu điện ngầm thường rất đúng giờ, yên tâm hơn đi taxi.

  • 公共gōnggòngadj

    công cộng

    “在上海,坐公共交通上下班很方便。”

    Zài Shànghǎi, zuò gōnggòng jiāotōng shàng-xiàbān hěn fāngbiàn.

    Ở Thượng Hải, đi làm bằng phương tiện công cộng rất tiện.

  • 赶上gǎnshàngv

    kịp, đuổi kịp

    “我们跑快点儿,还能赶上最后一班地铁。”

    Wǒmen pǎo kuàidiǎnr, hái néng gǎnshàng zuìhòu yī bān dìtiě.

    Chúng ta chạy nhanh lên, vẫn còn kịp chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.