HSK 4 · Bài 9 · Tăng Ca Và Áp Lực Công Việc - Nói Về Sự Trái Ngược Với 尽管…但是/却…
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 加班jiābānv
tăng ca, làm thêm giờ
“这个月我几乎每天都加班。”
Zhège yuè wǒ jīhū měi tiān dōu jiābān.
Tháng này gần như ngày nào tôi cũng tăng ca.
- 压力yālìn
áp lực
“年底工作多,大家压力都很大。”
Niándǐ gōngzuò duō, dàjiā yālì dōu hěn dà.
Cuối năm nhiều việc, ai cũng chịu áp lực rất lớn.
- 辛苦xīnkǔadj
vất vả, cực nhọc
“你们这几天辛苦了,周末好好休息。”
Nǐmen zhè jǐ tiān xīnkǔ le, zhōumò hǎohǎo xiūxi.
Mấy hôm nay mọi người vất vả rồi, cuối tuần nghỉ ngơi cho tốt nhé.
- 放松fàngsōngv
thư giãn, thả lỏng
“周末我喜欢去公园散步,放松一下。”
Zhōumò wǒ xǐhuan qù gōngyuán sànbù, fàngsōng yí xià.
Cuối tuần tôi thích đi dạo công viên để thư giãn một chút.
- 健身房jiànshēnfángn
phòng tập thể hình, phòng gym
“公司楼下新开了一家健身房。”
Gōngsī lóuxià xīn kāi le yì jiā jiànshēnfáng.
Dưới tòa nhà công ty mới mở một phòng gym.
- 心情xīnqíngn
tâm trạng
“天气好的时候,我的心情也很好。”
Tiānqì hǎo de shíhou, wǒ de xīnqíng yě hěn hǎo.
Khi trời đẹp, tâm trạng tôi cũng rất tốt.
- 烦恼fánnǎon, adj
phiền muộn, nỗi lo; buồn phiền
“他最近有很多烦恼,常常睡不着。”
Tā zuìjìn yǒu hěn duō fánnǎo, chángcháng shuì bu zháo.
Dạo này anh ấy có nhiều phiền muộn, thường mất ngủ.
- 困kùnadj
buồn ngủ
“昨晚只睡了四个小时,现在困死了。”
Zuó wǎn zhǐ shuì le sì gè xiǎoshí, xiànzài kùn sǐ le.
Tối qua chỉ ngủ bốn tiếng, giờ buồn ngủ chết đi được.
- 理解lǐjiěv
hiểu, thông cảm, thấu hiểu
“我理解你的心情,换了我也会着急。”
Wǒ lǐjiě nǐ de xīnqíng, huàn le wǒ yě huì zháojí.
Tôi hiểu tâm trạng của bạn, nếu là tôi chắc cũng sốt ruột.
- 至少zhìshǎoadv
ít nhất, tối thiểu
“每天至少要睡七个小时。”
Měi tiān zhìshǎo yào shuì qī gè xiǎoshí.
Mỗi ngày ít nhất phải ngủ bảy tiếng.