HSK 4 · Bài 8 · Đàm Phán Giá Với Khách Hàng - Đưa Ra Điều Kiện Với Cấu Trúc 只要…就…
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 生意shēngyin
việc làm ăn, kinh doanh, buôn bán
“最近公司的生意越来越好了。”
Zuìjìn gōngsī de shēngyì yuèláiyuè hǎo le.
Gần đây việc làm ăn của công ty ngày càng tốt.
- 商量shāngliangv
bàn bạc, trao đổi ý kiến
“这件事我得跟经理商量一下。”
Zhè jiàn shì wǒ děi gēn jīnglǐ shāngliang yí xià.
Việc này tôi phải bàn với giám đốc một chút.
- 考虑kǎolǜv
cân nhắc, suy nghĩ kỹ
“您的意见我们会认真考虑的。”
Nín de yìjiàn wǒmen huì rènzhēn kǎolǜ de.
Chúng tôi sẽ cân nhắc kỹ ý kiến của anh/chị.
- 条件tiáojiànn
điều kiện
“对方提出的条件有点儿高。”
Duìfāng tíchū de tiáojiàn yǒudiǎnr gāo.
Điều kiện mà phía bên kia đưa ra hơi cao.
- 数量shùliàngn
số lượng
“订的数量越多,价格就越低。”
Dìng de shùliàng yuè duō, jiàgé jiù yuè dī.
Đặt số lượng càng nhiều thì giá càng thấp.
- 降低jiàngdīv
hạ thấp, giảm xuống
“我们希望你们能把价格降低一点儿。”
Wǒmen xīwàng nǐmen néng bǎ jiàgé jiàngdī yīdiǎnr.
Chúng tôi mong các anh có thể hạ giá xuống một chút.
- 保证bǎozhèngv, n
đảm bảo, cam kết; sự bảo đảm
“我保证明天以前把材料发给您。”
Wǒ bǎozhèng míngtiān yǐqián bǎ cáiliào fā gěi nín.
Tôi đảm bảo trước ngày mai sẽ gửi tài liệu cho anh/chị.
- 接受jiēshòuv
chấp nhận, đồng ý nhận
“这个价格我们不能接受。”
Zhège jiàgé wǒmen bù néng jiēshòu.
Mức giá này chúng tôi không thể chấp nhận.
- 拒绝jùjuév
từ chối
“他很客气地拒绝了对方的要求。”
Tā hěn kèqi de jùjué le duìfāng de yāoqiú.
Anh ấy đã lịch sự từ chối yêu cầu của phía bên kia.
- 对方duìfāngn
phía bên kia, đối phương, đối tác
“谈生意的时候,要认真听对方的意见。”
Tán shēngyì de shíhou, yào rènzhēn tīng duìfāng de yìjiàn.
Khi bàn chuyện làm ăn, phải chăm chú lắng nghe ý kiến của phía bên kia.