Đàm Phán Giá Với Khách Hàng - Đưa Ra Điều Kiện Với Cấu Trúc 只要…就…
Học cách thương lượng giá cả, số lượng, điều kiện giao hàng với khách và đưa ra điều kiện bằng "只要…,(S +) 就…". Ví dụ: "只要数量超过五百把,我们就能降低价格。"
- Dùng "只要…,(S +) 就…" để nêu điều kiện đủ: chỉ cần có điều kiện này thì sẽ có kết quả kia.
- Thương lượng về giá cả, số lượng, chất lượng và điều kiện giao hàng trong một cuộc đàm phán.
- Từ chối hoặc chấp nhận đề nghị của đối tác một cách khéo léo, lịch sự.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 生意shēngyin
việc làm ăn, kinh doanh, buôn bán
“最近公司的生意越来越好了。”
Zuìjìn gōngsī de shēngyì yuèláiyuè hǎo le.
Gần đây việc làm ăn của công ty ngày càng tốt.
- 商量shāngliangv
bàn bạc, trao đổi ý kiến
“这件事我得跟经理商量一下。”
Zhè jiàn shì wǒ děi gēn jīnglǐ shāngliang yí xià.
Việc này tôi phải bàn với giám đốc một chút.
- 考虑kǎolǜv
cân nhắc, suy nghĩ kỹ
“您的意见我们会认真考虑的。”
Nín de yìjiàn wǒmen huì rènzhēn kǎolǜ de.
Chúng tôi sẽ cân nhắc kỹ ý kiến của anh/chị.
- 条件tiáojiànn
điều kiện
“对方提出的条件有点儿高。”
Duìfāng tíchū de tiáojiàn yǒudiǎnr gāo.
Điều kiện mà phía bên kia đưa ra hơi cao.
- 数量shùliàngn
số lượng
“订的数量越多,价格就越低。”
Dìng de shùliàng yuè duō, jiàgé jiù yuè dī.
Đặt số lượng càng nhiều thì giá càng thấp.
- 降低jiàngdīv
hạ thấp, giảm xuống
“我们希望你们能把价格降低一点儿。”
Wǒmen xīwàng nǐmen néng bǎ jiàgé jiàngdī yīdiǎnr.
Chúng tôi mong các anh có thể hạ giá xuống một chút.
- 保证bǎozhèngv, n
đảm bảo, cam kết; sự bảo đảm
“我保证明天以前把材料发给您。”
Wǒ bǎozhèng míngtiān yǐqián bǎ cáiliào fā gěi nín.
Tôi đảm bảo trước ngày mai sẽ gửi tài liệu cho anh/chị.
- 接受jiēshòuv
chấp nhận, đồng ý nhận
“这个价格我们不能接受。”
Zhège jiàgé wǒmen bù néng jiēshòu.
Mức giá này chúng tôi không thể chấp nhận.
- 拒绝jùjuév
từ chối
“他很客气地拒绝了对方的要求。”
Tā hěn kèqi de jùjué le duìfāng de yāoqiú.
Anh ấy đã lịch sự từ chối yêu cầu của phía bên kia.
- 对方duìfāngn
phía bên kia, đối phương, đối tác
“谈生意的时候,要认真听对方的意见。”
Tán shēngyì de shíhou, yào rènzhēn tīng duìfāng de yìjiàn.
Khi bàn chuyện làm ăn, phải chăm chú lắng nghe ý kiến của phía bên kia.
Luyện nghe
Bài 1/1价格还能再低一点儿吗
Chiều thứ Năm tại văn phòng một công ty công nghệ ở Thượng Hải. 秦雪 đến bàn giá bán ghế văn phòng với giám đốc 唐.
秦雪 (quản lý kinh doanh của xưởng sản xuất ghế văn phòng) · 唐总 (giám đốc hành chính của một công ty công nghệ)
1. 订多少把椅子,价格可以降低百分之五?
Đặt bao nhiêu chiếc ghế thì giá được giảm năm phần trăm?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tăng Ca Và Áp Lực Công Việc - Nói Về Sự Trái Ngược Với 尽管…但是/却…
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
