HSK 4 · Bài 7 · Khiếu Nại Khi Mua Hàng Online - Bày Tỏ Bất Ngờ Với Phó Từ 竟然

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 网购wǎnggòuv

    mua sắm trực tuyến, mua hàng online

    “现在很多人喜欢网购,很少去商场了。”

    Xiànzài hěn duō rén xǐhuan wǎng gòu, hěn shǎo qù shāngchǎng le.

    Bây giờ nhiều người thích mua hàng online, ít khi đến trung tâm thương mại.

  • 快递kuàidìn

    chuyển phát nhanh; bưu kiện chuyển phát

    “你的快递到了,放在公司前台。”

    Nǐ de kuàidì dào le, fàng zài gōngsī qiántái.

    Bưu kiện của bạn đến rồi, để ở quầy lễ tân công ty.

  • 商品shāngpǐnn

    hàng hóa, sản phẩm (được bán)

    “这家网店的商品又多又便宜。”

    Zhè jiā wǎng diàn de shāngpǐn yòu duō yòu piányi.

    Hàng hóa của cửa hàng online này vừa nhiều vừa rẻ.

  • 质量zhìliàngn

    chất lượng

    “这双鞋价格不高,质量却很好。”

    Zhè shuāng xié jiàgé bù gāo, zhìliàng què hěn hǎo.

    Đôi giày này giá không cao nhưng chất lượng lại rất tốt.

  • 价格jiàgén

    giá cả, giá tiền

    “这个手机的价格比去年低了很多。”

    Zhège shǒujī de jiàgé bǐ qùnián dī le hěn duō.

    Giá của chiếc điện thoại này thấp hơn năm ngoái nhiều.

  • 打折dǎzhév

    giảm giá

    “这件衣服现在打折,只要两百块。”

    Zhè jiàn yīfu xiànzài dǎzhé, zhǐyào liǎng bǎi kuài.

    Chiếc áo này đang giảm giá, chỉ có hai trăm tệ.

  • 顾客gùkèn

    khách hàng (người mua hàng)

    “这家店对顾客特别热情。”

    Zhè jiā diàn duì gùkè tèbié rèqíng.

    Cửa hàng này đặc biệt nhiệt tình với khách hàng.

  • 不满bùmǎnadj, v

    không hài lòng, bất mãn

    “很多顾客对快递太慢表示不满。”

    Hěn duō gùkè duì kuàidì tài màn biǎoshì bùmǎn.

    Nhiều khách hàng bày tỏ không hài lòng vì giao hàng quá chậm.

  • 态度tàidùn

    thái độ

    “那个服务员的态度很好,大家都很喜欢她。”

    Nàge fúwùyuán de tàidu hěn hǎo, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.

    Cô nhân viên phục vụ đó thái độ rất tốt, ai cũng quý cô ấy.

  • 联系liánxìv, n

    liên hệ, liên lạc

    “商品有问题的话,请跟我们联系。”

    Shāngpǐn yǒu wèntí dehuà, qǐng gēn wǒmen liánxì.

    Nếu sản phẩm có vấn đề, xin hãy liên hệ với chúng tôi.

  • 解释jiěshìv, n

    giải thích; lời giải thích

    “经理向顾客解释了快递晚到的原因。”

    Jīnglǐ xiàng gùkè jiěshì le kuàidì wǎn dào de yuányīn.

    Quản lý đã giải thích với khách hàng lý do hàng đến muộn.