HSK 4 · Bài 6 · Đi Khám Bệnh Khi Bị Cảm - Dặn Dò Tha Thiết Với Phó Từ 千万

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 咳嗽késouv

    ho

    “他咳嗽得很厉害,晚上睡不好觉。”

    Tā késou de hěn lìhai, wǎnshang shuì bù hǎo jué.

    Anh ấy ho rất dữ, buổi tối ngủ không ngon.

  • 体温tǐwēnn

    thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể

    “护士每天早上给病人量体温。”

    Hùshi měi tiān zǎoshang gěi bìngrén liáng tǐwēn.

    Sáng nào y tá cũng đo thân nhiệt cho bệnh nhân.

  • 大夫dàifun

    bác sĩ (cách gọi trong khẩu ngữ)

    “王大夫让我多喝水、多休息。”

    Wáng dàifu ràng wǒ duō hē shuǐ, duō xiūxi.

    Bác sĩ 王 dặn tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều.

  • 护士hùshin

    y tá

    “这位护士对病人特别有耐心。”

    Zhè wèi hùshi duì bìngrén tèbié yǒu nàixīn.

    Cô y tá này đặc biệt kiên nhẫn với bệnh nhân.

  • 打针dǎzhēnv

    tiêm, chích (thuốc)

    “孩子一听说要打针就哭了。”

    Háizi yì tīngshuō yào dǎzhēn jiù kū le.

    Đứa bé vừa nghe nói phải tiêm là khóc ngay.

  • 难受nánshòuadj

    khó chịu, mệt mỏi (trong người); buồn bực

    “我头疼得很难受,想早点儿回家。”

    Wǒ tóuténg de hěn nánshòu, xiǎng zǎo diǎnr huíjiā.

    Tôi đau đầu khó chịu quá, muốn về nhà sớm một chút.

  • 肚子dùzin

    bụng

    “我中午吃得太多了,肚子有点儿疼。”

    Wǒ zhōngwǔ chī de tài duō le, dùzi yǒudiǎnr téng.

    Buổi trưa tôi ăn nhiều quá, bụng hơi đau.

  • 头痛tóutòngv, n

    đau đầu

    “最近我经常头痛,可能是工作太累了。”

    Zuìjìn wǒ jīngcháng tóu tòng, kěnéng shì gōngzuò tài lèi le.

    Gần đây tôi hay đau đầu, có lẽ do làm việc quá mệt.

  • 严重yánzhòngadj

    nghiêm trọng, nặng

    “他的病不太严重,休息几天就好了。”

    Tā de bìng bùtài yánzhòng, xiūxi jǐ tiān jiù hǎo le.

    Bệnh của anh ấy không nặng lắm, nghỉ vài ngày là khỏi.

  • 及时jíshíadj, adv

    kịp thời, đúng lúc

    “生病了要及时去医院看大夫。”

    Shēngbìng le yào jíshí qù yīyuàn kàn dàifu.

    Bị ốm thì phải kịp thời đến bệnh viện khám bác sĩ.