HSK 4 · Bài 5 · Họp Lên Kế Hoạch Dự Án Mới - Trình Bày Từng Bước Với 首先…其次…

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 计划jìhuàn, v

    kế hoạch; lên kế hoạch, dự định

    “这个计划下周一要交给总经理。”

    Zhège jìhuà xiàzhōu yī yào jiāogěi zǒngjīnglǐ.

    Kế hoạch này phải nộp cho tổng giám đốc vào thứ Hai tuần sau.

  • 任务rènwun

    nhiệm vụ, công việc được giao

    “这次的任务很重,大家要加油。”

    Zhè cì de rènwu hěn zhòng, dàjiā yào jiāyóu.

    Nhiệm vụ lần này rất nặng, mọi người cố lên nhé.

  • 负责fùzév, adj

    phụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

    “李经理负责跟客人联系。”

    Lǐ jīnglǐ fùzé gēn kèrén liánxì.

    Giám đốc 李 phụ trách liên hệ với khách.

  • 部门bùménn

    bộ phận, phòng ban

    “我们部门一共有十二个人。”

    Wǒmen bùmén yīgòng yǒu shí'èr gè rén.

    Bộ phận của chúng tôi có tổng cộng mười hai người.

  • 讨论tǎolùnv

    thảo luận, bàn bạc

    “下午三点我们开会讨论新项目。”

    Xiàwǔ sān diǎn wǒmen kāihuì tǎolùn xīn xiàngmù.

    Ba giờ chiều chúng ta họp thảo luận về dự án mới.

  • 意见yìjiànn

    ý kiến, góp ý

    “你对这个计划有什么意见?”

    Nǐ duì zhège jìhuà yǒu shénme yìjiàn?

    Bạn có ý kiến gì về kế hoạch này?

  • 安排ānpáiv, n

    sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp

    “公司安排我去深圳学习一个月。”

    Gōngsī ānpái wǒ qù Shēnzhèn xuéxí yí gè yuè.

    Công ty sắp xếp cho tôi đi Thâm Quyến học một tháng.

  • 提出tíchūv

    đưa ra, đề xuất (ý kiến, vấn đề, yêu cầu)

    “小王在会上提出了一个很好的想法。”

    Xiǎo Wáng zài huì shàng tíchū le yí gè hěn hǎo de xiǎngfǎ.

    Tiểu 王 đã đưa ra một ý tưởng rất hay trong cuộc họp.

  • 材料cáiliàon

    tài liệu, hồ sơ; vật liệu

    “开会以前,请先看一下这些材料。”

    Kāihuì yǐqián, qǐng xiān kàn yí xià zhèxiē cáiliào.

    Trước khi họp, mọi người hãy xem qua những tài liệu này.

  • 按时ànshíadv

    đúng hạn, đúng giờ

    “这个任务一定要按时完成。”

    Zhège rènwu yīdìng yào ànshí wánchéng.

    Nhiệm vụ này nhất định phải hoàn thành đúng hạn.