HSK 4 · Bài 4 · Làm Thủ Tục Nhận Phòng Khách Sạn - Làm Theo Quy Định Với Giới Từ 按照

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 入住rùzhùv

    nhận phòng (khách sạn); dọn vào ở

    “我们下午两点以后才能入住。”

    Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn yǐhòu cáinéng rù zhù.

    Sau hai giờ chiều chúng ta mới nhận phòng được.

  • 大厅dàtīngn

    sảnh, đại sảnh

    “我在酒店大厅等你,你到了给我打电话。”

    Wǒ zài jiǔdiàn dàtīng děng nǐ, nǐ dào le gěi wǒ dǎdiànhuà.

    Tôi đợi bạn ở sảnh khách sạn, bạn đến thì gọi cho tôi.

  • 身份证shēnfènzhèngn

    chứng minh thư, thẻ căn cước

    “坐高铁一定要带身份证。”

    Zuò gāotiě yīdìng yào dài shēnfènzhèng.

    Đi tàu cao tốc nhất định phải mang thẻ căn cước.

  • 证件zhèngjiànn

    giấy tờ tùy thân (căn cước, hộ chiếu…)

    “请把您的证件给我看一下。”

    Qǐng bǎ nín de zhèngjiàn gěi wǒ kàn yí xià.

    Phiền anh/chị cho tôi xem giấy tờ tùy thân.

  • 填写tiánxiěv

    điền (thông tin vào phiếu, mẫu đơn)

    “请在这里填写您的手机号码。”

    Qǐng zài zhèlǐ tiánxiě nín de shǒujī hàomǎ.

    Vui lòng điền số điện thoại di động của anh/chị vào đây.

  • 表格biǎogén

    mẫu đơn, phiếu; bảng biểu

    “这张表格要用中文填写吗?”

    Zhè zhāng biǎogé yào yòng Zhōngwén tiánxiě ma?

    Phiếu này có phải điền bằng tiếng Trung không?

  • 免费miǎnfèiadj, v

    miễn phí

    “酒店里上网是免费的。”

    Jiǔdiàn lǐ shàngwǎng shì miǎnfèi de.

    Dùng internet trong khách sạn là miễn phí.

  • 早餐zǎocānn

    bữa sáng

    “酒店的早餐有中式的,也有西式的。”

    Jiǔdiàn de zǎocān yǒu zhōng shì de, yě yǒu xī shì de.

    Bữa sáng ở khách sạn có món kiểu Trung, cũng có món kiểu Âu.

  • 毛巾máojīnn

    khăn bông, khăn tắm

    “卫生间里有两条干净的毛巾。”

    Wèishēngjiān lǐ yǒu liǎng tiáo gānjìng de máojīn.

    Trong phòng vệ sinh có hai chiếc khăn sạch.

  • 规定guīdìngn, v

    quy định; quy định (rằng)

    “公司规定出差住酒店一晚不能超过五百块。”

    Gōngsī guīdìng chūchāi zhù jiǔdiàn yì wǎn bù néng chāoguò wǔ bǎi kuài.

    Công ty quy định đi công tác ở khách sạn không được quá năm trăm tệ một đêm.