Làm Thủ Tục Nhận Phòng Khách Sạn - Làm Theo Quy Định Với Giới Từ 按照
Học cách làm thủ tục nhận phòng, hỏi về bữa sáng, khăn tắm, giờ trả phòng và nói "làm theo quy định, yêu cầu, kế hoạch" bằng "按照 + danh từ + động từ". Ví dụ: "按照规定,入住需要身份证。"
- Dùng "按照 + danh từ (规定, 要求, 安排, 计划…) + động từ" để nói làm việc gì theo một tiêu chuẩn, quy định.
- Làm thủ tục nhận phòng: xuất trình giấy tờ, điền phiếu, hỏi về bữa sáng miễn phí và tiện ích ở sảnh.
- Gọi lễ tân để yêu cầu thêm khăn tắm, hỏi giờ ăn sáng và xin trả phòng muộn một cách lịch sự.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 入住rùzhùv
nhận phòng (khách sạn); dọn vào ở
“我们下午两点以后才能入住。”
Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn yǐhòu cáinéng rù zhù.
Sau hai giờ chiều chúng ta mới nhận phòng được.
- 大厅dàtīngn
sảnh, đại sảnh
“我在酒店大厅等你,你到了给我打电话。”
Wǒ zài jiǔdiàn dàtīng děng nǐ, nǐ dào le gěi wǒ dǎdiànhuà.
Tôi đợi bạn ở sảnh khách sạn, bạn đến thì gọi cho tôi.
- 身份证shēnfènzhèngn
chứng minh thư, thẻ căn cước
“坐高铁一定要带身份证。”
Zuò gāotiě yīdìng yào dài shēnfènzhèng.
Đi tàu cao tốc nhất định phải mang thẻ căn cước.
- 证件zhèngjiànn
giấy tờ tùy thân (căn cước, hộ chiếu…)
“请把您的证件给我看一下。”
Qǐng bǎ nín de zhèngjiàn gěi wǒ kàn yí xià.
Phiền anh/chị cho tôi xem giấy tờ tùy thân.
- 填写tiánxiěv
điền (thông tin vào phiếu, mẫu đơn)
“请在这里填写您的手机号码。”
Qǐng zài zhèlǐ tiánxiě nín de shǒujī hàomǎ.
Vui lòng điền số điện thoại di động của anh/chị vào đây.
- 表格biǎogén
mẫu đơn, phiếu; bảng biểu
“这张表格要用中文填写吗?”
Zhè zhāng biǎogé yào yòng Zhōngwén tiánxiě ma?
Phiếu này có phải điền bằng tiếng Trung không?
- 免费miǎnfèiadj, v
miễn phí
“酒店里上网是免费的。”
Jiǔdiàn lǐ shàngwǎng shì miǎnfèi de.
Dùng internet trong khách sạn là miễn phí.
- 早餐zǎocānn
bữa sáng
“酒店的早餐有中式的,也有西式的。”
Jiǔdiàn de zǎocān yǒu zhōng shì de, yě yǒu xī shì de.
Bữa sáng ở khách sạn có món kiểu Trung, cũng có món kiểu Âu.
- 毛巾máojīnn
khăn bông, khăn tắm
“卫生间里有两条干净的毛巾。”
Wèishēngjiān lǐ yǒu liǎng tiáo gānjìng de máojīn.
Trong phòng vệ sinh có hai chiếc khăn sạch.
- 规定guīdìngn, v
quy định; quy định (rằng)
“公司规定出差住酒店一晚不能超过五百块。”
Gōngsī guīdìng chūchāi zhù jiǔdiàn yì wǎn bù néng chāoguò wǔ bǎi kuài.
Công ty quy định đi công tác ở khách sạn không được quá năm trăm tệ một đêm.
Luyện nghe
Bài 1/2办理入住
Tối thứ Hai ở quầy lễ tân một khách sạn tại Hàng Châu. 马克, người Canada đang làm việc ở văn phòng Thượng Hải, đến nhận phòng cho chuyến công tác.
杨丽 (nhân viên lễ tân khách sạn) · 马克 (khách người Canada đi công tác)
1. 马克用什么证件入住?
马克 dùng giấy tờ gì để nhận phòng?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Họp Lên Kế Hoạch Dự Án Mới - Trình Bày Từng Bước Với 首先…其次…
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
