HSK 4 · Bài 2 · Đi Xem Và Thuê Căn Hộ - Nêu Điều Kiện Với Cấu Trúc 要是…就…
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 房东fángdōngn
chủ nhà (người cho thuê nhà)
“我的房东是一位很热情的阿姨。”
Wǒ de fángdōng shì yí wèi hěn rèqíng de āyí.
Chủ nhà của tôi là một cô rất nhiệt tình.
- 房租fángzūn
tiền thuê nhà
“北京的房租越来越贵了。”
Běijīng de fángzū yuèláiyuè guì le.
Tiền thuê nhà ở Bắc Kinh ngày càng đắt.
- 租zūv
thuê; cho thuê
“我在公司附近租了一套小房子。”
Wǒ zài gōngsī fùjìn zū le yí tào xiǎo fángzi.
Tôi đã thuê một căn hộ nhỏ gần công ty.
- 客厅kètīngn
phòng khách
“客厅里有一个很大的窗户,非常亮。”
Kètīng lǐ yǒu yí gè hěn dà de chuānghu, fēicháng liàng.
Phòng khách có một cửa sổ rất lớn, rất sáng sủa.
- 厨房chúfángn
nhà bếp
“厨房不大,但是做饭很方便。”
Chúfáng bùdà, dànshì zuòfàn hěn fāngbiàn.
Nhà bếp không lớn nhưng nấu ăn rất tiện.
- 家具jiājùn
đồ nội thất (bàn, ghế, giường, tủ…)
“这套房子的家具都是新买的。”
Zhè tào fángzi de jiājù dōu shì xīn mǎi de.
Đồ nội thất trong căn hộ này đều mới mua.
- 钥匙yàoshin
chìa khóa
“我出门的时候忘了带钥匙。”
Wǒ chūmén de shíhou wàng le dài yàoshi.
Lúc ra ngoài tôi quên mang chìa khóa.
- 郊区jiāoqūn
ngoại ô, vùng ven thành phố
“很多年轻人住在郊区,每天坐地铁上班。”
Hěn duō niánqīng rén zhù zài jiāoqū, měi tiān zuò dìtiě shàngbān.
Nhiều người trẻ sống ở ngoại ô, ngày nào cũng đi tàu điện ngầm đi làm.
- 交通jiāotōngn
giao thông, việc đi lại
“这里的交通很方便,楼下就有公交车站。”
Zhèlǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn, lóuxià jiù yǒu gōngjiāochē zhàn.
Giao thông ở đây rất thuận tiện, ngay dưới tòa nhà có trạm xe buýt.
- 距离jùlín, v
khoảng cách; cách (xa)
“我家和公司的距离不到五公里。”
Wǒ jiā hé gōngsī de jùlí bú dào wǔ gōnglǐ.
Khoảng cách từ nhà tôi đến công ty chưa tới năm cây số.