Đi Xem Và Thuê Căn Hộ - Nêu Điều Kiện Với Cấu Trúc 要是…就…
Học cách hỏi giá thuê, nội thất, giao thông khi đi xem nhà và đưa ra giả thiết, điều kiện bằng "要是…(的话),就…". Ví dụ: "要是你租一年的话,我就便宜一点儿。"
- Dùng "要是…(的话),(S +) 就…" để nêu giả thiết và kết quả, đặt 就 đúng vị trí sau chủ ngữ của vế sau.
- Hỏi và trả lời về tiền thuê nhà, phòng khách, nhà bếp, đồ nội thất và chìa khóa khi đi xem căn hộ.
- So sánh ưu nhược điểm khi sống ở ngoại ô: khoảng cách, giao thông, giá thuê.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 房东fángdōngn
chủ nhà (người cho thuê nhà)
“我的房东是一位很热情的阿姨。”
Wǒ de fángdōng shì yí wèi hěn rèqíng de āyí.
Chủ nhà của tôi là một cô rất nhiệt tình.
- 房租fángzūn
tiền thuê nhà
“北京的房租越来越贵了。”
Běijīng de fángzū yuèláiyuè guì le.
Tiền thuê nhà ở Bắc Kinh ngày càng đắt.
- 租zūv
thuê; cho thuê
“我在公司附近租了一套小房子。”
Wǒ zài gōngsī fùjìn zū le yí tào xiǎo fángzi.
Tôi đã thuê một căn hộ nhỏ gần công ty.
- 客厅kètīngn
phòng khách
“客厅里有一个很大的窗户,非常亮。”
Kètīng lǐ yǒu yí gè hěn dà de chuānghu, fēicháng liàng.
Phòng khách có một cửa sổ rất lớn, rất sáng sủa.
- 厨房chúfángn
nhà bếp
“厨房不大,但是做饭很方便。”
Chúfáng bùdà, dànshì zuòfàn hěn fāngbiàn.
Nhà bếp không lớn nhưng nấu ăn rất tiện.
- 家具jiājùn
đồ nội thất (bàn, ghế, giường, tủ…)
“这套房子的家具都是新买的。”
Zhè tào fángzi de jiājù dōu shì xīn mǎi de.
Đồ nội thất trong căn hộ này đều mới mua.
- 钥匙yàoshin
chìa khóa
“我出门的时候忘了带钥匙。”
Wǒ chūmén de shíhou wàng le dài yàoshi.
Lúc ra ngoài tôi quên mang chìa khóa.
- 郊区jiāoqūn
ngoại ô, vùng ven thành phố
“很多年轻人住在郊区,每天坐地铁上班。”
Hěn duō niánqīng rén zhù zài jiāoqū, měi tiān zuò dìtiě shàngbān.
Nhiều người trẻ sống ở ngoại ô, ngày nào cũng đi tàu điện ngầm đi làm.
- 交通jiāotōngn
giao thông, việc đi lại
“这里的交通很方便,楼下就有公交车站。”
Zhèlǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn, lóuxià jiù yǒu gōngjiāochē zhàn.
Giao thông ở đây rất thuận tiện, ngay dưới tòa nhà có trạm xe buýt.
- 距离jùlín, v
khoảng cách; cách (xa)
“我家和公司的距离不到五公里。”
Wǒ jiā hé gōngsī de jùlí bú dào wǔ gōnglǐ.
Khoảng cách từ nhà tôi đến công ty chưa tới năm cây số.
Luyện nghe
Bài 1/2去郊区看房子
Sáng thứ Bảy ở một khu chung cư ngoại ô Bắc Kinh. 陈静 hẹn gặp chủ nhà 黄先生 để xem căn hộ một phòng ngủ.
陈静 (nhân viên văn phòng mới chuyển đến Bắc Kinh) · 黄先生 (chủ nhà, khoảng năm mươi tuổi)
1. 要是租一年,房租一个月多少钱?
Nếu thuê một năm thì tiền thuê mỗi tháng là bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chuyến Bay Bị Hoãn Khi Đi Công Tác - Kể Diễn Biến Ngoài Dự Tính Với 结果
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
