HSK 3 · Bài 48 · Triển Lãm Tranh Cuối Tuần - Hiểu Câu Bị Động Văn Viết Với 为 / 被……所……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 画家huàjiān
họa sĩ
“这位画家特别喜欢画山和水。”
Zhè wèi huàjiā tèbié xǐhuan huà shān hé shuǐ.
Vị họa sĩ này đặc biệt thích vẽ núi và sông.
- 名人míngrénn
người nổi tiếng
“这家咖啡馆常有名人来。”
Zhè jiā kāfēiguǎn cháng yǒu míngrén lái.
Quán cà phê này hay có người nổi tiếng đến.
- 喜爱xǐ'àiv
yêu thích, ưa chuộng
“这种小吃受到很多游客的喜爱。”
Zhè zhǒng xiǎochī shòudào hěn duō yóukè de xǐ'ài.
Món ăn vặt này được rất nhiều du khách yêu thích.
- 关注guānzhùv
quan tâm, chú ý theo dõi
“最近大家都很关注这个新闻。”
Zuìjìn dàjiā dōu hěn guānzhù zhège xīnwén.
Dạo này mọi người đều rất quan tâm đến tin tức này.
- 有关yǒuguānv
có liên quan (跟…有关: liên quan đến…)
“这次的画都跟中国的花园有关。”
Zhè cì de huà dōu gēn Zhōngguó de huāyuán yǒuguān.
Tranh lần này đều liên quan đến vườn cảnh Trung Quốc.
- 花园huāyuánn
vườn hoa, khu vườn
“我家楼下有一个小花园。”
Wǒ jiā lóuxià yǒu yí gè xiǎo huāyuán.
Dưới nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
- 园yuánn
vườn, khu vườn (thường trong 园子, 公园, 花园)
“苏州的老园子都很有名。”
Sūzhōu de lǎo yuánzi dōu hěn yǒumíng.
Những khu vườn cổ ở Tô Châu đều rất nổi tiếng.
- 极jíadv
cực kỳ, vô cùng (Tính từ + 极了)
“秋天的西湖美极了。”
Qiūtiān de Xīhú měi jíle.
Tây Hồ mùa thu đẹp vô cùng.
- 看来kànláiv
xem ra, có vẻ như
“天这么黑,看来要下雨了。”
Tiān zhème hēi, kànlai yào xiàyǔ le.
Trời tối thế này, xem ra sắp mưa rồi.