Chuyện Tình Cảm Của Một Người Bạn - Xin Và Cho Lời Khuyên Với 应该怎么办
Ôn lại 应该怎么办 khi nghe bạn bè tâm sự chuyện tình cảm: nêu tình huống giả định, hỏi ý kiến người khác và đưa lời khuyên nhẹ nhàng. Ví dụ: "如果他一直这样的话,我应该怎么办?"
- Ôn và mở rộng 应该怎么办: dùng với 如果…的话, 你觉得 / 你说…, và 才好.
- Dùng 应该怎么办 trong câu hỏi gián tiếp (不知道应该怎么办。) và đưa lời khuyên bằng 如果是我的话,我会….
- Nói về chuyện tình cảm một cách nhẹ nhàng, tôn trọng (关系, 分开, 男人, 女人, 可是, 以为, 受, 如果, 的话).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 关系guānxìn
quan hệ, mối quan hệ
“我跟新同事的关系都不错。”
Wǒ gēn xīn tóngshì de guānxi dōu bùcuò.
Quan hệ của tôi với các đồng nghiệp mới đều khá tốt.
- 分开fēnkāiv
tách ra, xa nhau, ở riêng
“毕业以后我们就分开了,一个在北京,一个在广州。”
Bìyè yǐhòu wǒmen jiù fēnkāi le, yí gè zài Běijīng, yí gè zài Guǎngzhōu.
Sau khi tốt nghiệp chúng tôi xa nhau, một người ở Bắc Kinh, một người ở Quảng Châu.
- 男人nánrénn
đàn ông
“那个男人是我们的新邻居。”
Nàge nánrén shì wǒmen de xīn línjū.
Người đàn ông đó là hàng xóm mới của chúng tôi.
- 女人nǚrénn
phụ nữ, đàn bà
“那个穿红衣服的女人是我们经理。”
Nàge chuān hóng yīfu de nǚrén shì wǒmen jīnglǐ.
Người phụ nữ mặc áo đỏ kia là quản lý của chúng tôi.
- 可是kěshìconj
nhưng, nhưng mà
“我想去看他,可是这个月太忙了。”
Wǒ xiǎng qù kàn tā, kěshì zhège yuè tài máng le.
Tôi muốn đi thăm anh ấy, nhưng tháng này bận quá.
- 以为yǐwéiv
tưởng là, cứ ngỡ (thường là nghĩ sai)
“我以为他生气了,其实他只是太累了。”
Wǒ yǐwéi tā shēngqì le, qíshí tā zhǐshì tài lèi le.
Tôi tưởng anh ấy giận, thật ra anh ấy chỉ quá mệt thôi.
- 受shòuv
chịu, chịu đựng; nhận (受不了: không chịu nổi)
“这么冷的天,我真受不了。”
Zhème lěng de tiān, wǒ zhēn shòubùliǎo.
Trời lạnh thế này, tôi thật sự không chịu nổi.
- 如果rúguǒconj
nếu, nếu như
“如果明天下雪,我们就在家看电影。”
Rúguǒ míngtiān xiàxuě, wǒmen jiù zàijiā kàn diànyǐng.
Nếu mai tuyết rơi, chúng ta sẽ ở nhà xem phim.
- 的话dehuàpart
nếu… (đặt cuối vế điều kiện)
“你有时间的话,我们一起喝杯咖啡吧。”
Nǐ yǒu shíjiān dehuà, wǒmen yīqǐ hē bēi kāfēi ba.
Nếu bạn có thời gian thì chúng ta cùng uống cốc cà phê nhé.
Luyện nghe
Bài 1/1下雪天的咖啡
Một chiều tuyết rơi ở một quán cà phê tại Bắc Kinh. Úc Hân tâm sự với bạn thân Cúc Duyệt về bạn trai đang làm việc ở Thượng Hải.
郁欣 (nhân viên văn phòng, đang yêu xa) · 鞠悦 (bạn thân)
1. 郁欣的男朋友去哪儿工作了?
Bạn trai của Úc Hân đi làm việc ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Triển Lãm Tranh Cuối Tuần - Hiểu Câu Bị Động Văn Viết Với 为 / 被……所……
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
