HSK 3 · Bài 46 · Lá Thư Từ Thầy Giáo Cũ - Nói Ghi Nhớ, Giữ Chắc Với Bổ Ngữ Kết Quả 住

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 信xìnn

    thư, lá thư

    “现在很少有人用笔写信了。”

    Xiànzài hěn shǎo yǒu rén yòng bǐ xiě xìn le.

    Bây giờ rất ít người viết thư tay nữa.

  • 封fēngm

    lá, bức (lượng từ cho thư)

    “桌子上有一封给你的信。”

    Zhuōzi shàng yǒu yì fēng gěi nǐ de xìn.

    Trên bàn có một lá thư gửi bạn.

  • 纸zhǐn

    giấy

    “请给我一张纸,我记一下他的电话。”

    Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ, wǒ jì yí xià tā de diànhuà.

    Cho tôi một tờ giấy, tôi ghi lại số điện thoại của anh ấy.

  • 回答huídáv, n

    trả lời; câu trả lời

    “这个问题我回答不了,你问经理吧。”

    Zhège wèntí wǒ huídá bùliǎo, nǐ wèn jīnglǐ ba.

    Câu hỏi này tôi không trả lời được, bạn hỏi quản lý đi.

  • 记jìv

    ghi lại, ghi chép; nhớ

    “我把老师的电话记在本子上了。”

    Wǒ bǎ lǎoshī de diànhuà jì zài běnzi shàng le.

    Tôi đã ghi số điện thoại của thầy vào sổ.

  • 铅笔qiānbǐn

    bút chì

    “小时候我们都用铅笔写字。”

    Xiǎoshíhou wǒmen dōu yòng qiānbǐ xiě zì.

    Hồi nhỏ chúng tôi đều viết chữ bằng bút chì.

  • 前天qiántiānn

    hôm kia

    “前天下了一天的雨。”

    Qiántiān xià le yì tiān de yǔ.

    Hôm kia mưa cả ngày.

  • 受到shòudàov

    nhận được, được (khen, hoan nghênh, giúp đỡ…)

    “他的设计受到了客户的欢迎。”

    Tā de shèjì shòudào le kèhù de huānyíng.

    Thiết kế của anh ấy được khách hàng ưa chuộng.

  • 感到gǎndàov

    cảm thấy

    “收到老同学的礼物,她感到很高兴。”

    Shōudào lǎo tóngxué de lǐwù, tā gǎndào hěn gāoxìng.

    Nhận được quà của bạn học cũ, cô ấy cảm thấy rất vui.