HSK 3 · Bài 45 · Xin Nghỉ Phép Năm - Nói Lý Do Thường Gặp Với 会因为……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 休假xiūjiàv
nghỉ phép
“我打算下个月休假,去海南玩儿几天。”
Wǒ dǎsuàn xià gè yuè xiūjià, qù Hǎinán wánr jǐ tiān.
Tôi định tháng sau nghỉ phép, đi Hải Nam chơi mấy ngày.
- 工作日gōngzuòrìn
ngày làm việc
“工作日我都在公司吃午饭。”
Gōngzuòrì wǒ dōu zài gōngsī chī wǔfàn.
Ngày làm việc tôi đều ăn trưa ở công ty.
- 节jién
ngày lễ, ngày tết (vd 春节, 国庆节)
“中秋节的时候,公司放三天假。”
Zhōngqiūjié de shíhou, gōngsī fàng sān tiān jià.
Dịp Tết Trung thu, công ty cho nghỉ ba ngày.
- 必须bìxūadv
phải, bắt buộc phải
“请假必须先跟经理说。”
Qǐngjià bìxū xiān gēn jīnglǐ shuō.
Xin nghỉ thì phải nói với quản lý trước.
- 该gāiv
nên, đến lúc phải
“你工作了一整年,该休假了。”
Nǐ gōngzuò le yì zhěng nián, gāi xiūjià le.
Bạn làm việc cả năm rồi, đến lúc nên nghỉ phép rồi.
- 根据gēnjùprep
căn cứ vào, theo
“根据公司的要求,每个人一年有五天年假。”
Gēnjù gōngsī de yāoqiú, měi gè rén yì nián yǒu wǔ tiān niánjià.
Theo yêu cầu của công ty, mỗi người một năm có năm ngày phép.
- 以上yǐshàngn
trở lên
“工作一年以上的同事都可以休年假。”
Gōngzuò yì nián yǐshàng de tóngshì dōu kěyǐ xiū niánjià.
Đồng nghiệp làm việc từ một năm trở lên đều được nghỉ phép năm.
- 以下yǐxiàn
trở xuống, dưới
“三天以下的假,经理就能同意。”
Sān tiān yǐxià de jià, jīnglǐ jiù néng tóngyì.
Nghỉ từ ba ngày trở xuống thì quản lý có thể đồng ý luôn.
- 或huòconj
hoặc
“你可以周一或周二休息。”
Nǐ kěyǐ zhōuyī huò zhōu'èr xiūxi.
Bạn có thể nghỉ thứ Hai hoặc thứ Ba.
- 只有zhǐyǒuconj, adv
chỉ có; chỉ khi (只有…才…)
“只有经理同意,你才能休假。”
Zhǐyǒu jīnglǐ tóngyì, nǐ cái néng xiūjià.
Chỉ khi quản lý đồng ý thì bạn mới được nghỉ phép.