HSK 3 · IntermediatePremium Bài 44 · Visiting an uncle in the countryside

Về Quê Thăm Chú - Nói Hướng Di Chuyển Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去

Ôn lại bổ ngữ xu hướng 来 / 去 khi về quê thăm họ hàng: mời vào nhà, mang quà đến, kể chuyện chuyển nhà và hẹn ngày quay lại. Ví dụ: "这是我从成都带来的水果。"

  • Ôn và mở rộng Động từ + (Nơi chốn) + 来 / 去: chọn 来 hay 去 theo vị trí người nói, kể cả khi gọi điện thoại.
  • Dùng 到 + Nơi chốn + 来 / 去, cụm 带来的 / 寄来的 + Danh từ, và đặt 了 đúng chỗ.
  • Kể chuyện thăm họ hàng ở quê và kế hoạch chuyển nhà (搬, 叔叔, 旧, 后年, 以后, 得到, 短, 季, 然后).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 搬bānv

    chuyển (nhà, đồ đạc), khiêng

    “我们下个月搬家,东西特别多。”

    Wǒmen xià gè yuè bānjiā, dōngxi tèbié duō.

    Tháng sau chúng tôi chuyển nhà, đồ đạc rất nhiều.

  • 叔叔shūshun

    chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông lớn tuổi)

    “叔叔家在成都旁边的一个小村子里。”

    Shūshu jiā zài Chéngdū pángbiān de yí gè xiǎo cūnzi lǐ.

    Nhà chú ở một ngôi làng nhỏ cạnh Thành Đô.

  • 旧jiùadj

    cũ

    “这辆旧自行车是叔叔年轻时买的。”

    Zhè liàng jiù zìxíngchē shì shūshu niánqīng shí mǎi de.

    Chiếc xe đạp cũ này là chú mua hồi còn trẻ.

  • 后年hòuniánn

    năm sau nữa (hai năm nữa)

    “后年我想到北京去工作。”

    Hòunián wǒ xiǎng dào Běijīng qù gōngzuò.

    Năm sau nữa tôi muốn lên Bắc Kinh làm việc.

  • 以后yǐhòun

    sau này, về sau; sau khi

    “以后有空,我常回来看您。”

    Yǐhòu yǒu kòng, wǒ cháng huílai kàn nín.

    Sau này có thời gian, cháu sẽ thường về thăm chú.

  • 得到dédàov

    nhận được, có được

    “他得到了去上海工作的机会。”

    Tā dédào le qù Shànghǎi gōngzuò de jīhuì.

    Anh ấy có được cơ hội đi làm ở Thượng Hải.

  • 短duǎnadj

    ngắn

    “这次假期太短了,只有三天。”

    Zhè cì jiàqī tài duǎn le, zhǐyǒu sān tiān.

    Kỳ nghỉ lần này ngắn quá, chỉ có ba ngày.

  • 季jìn

    mùa (trong năm)

    “这里一年四季都有新鲜的菜。”

    Zhèlǐ yì nián sìjì dōu yǒu xīnxiān de cài.

    Ở đây bốn mùa trong năm đều có rau tươi.

  • 然后ránhòuconj

    sau đó, rồi

    “我们先吃饭,然后到河边去走走。”

    Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu dào hé biān qù zǒuzou.

    Chúng ta ăn cơm trước, sau đó ra bờ sông đi dạo.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

到叔叔家去

Cuối tuần ở một ngôi làng gần Thành Đô. Uyển Tình đi từ thành phố về thăm chú.

苑晴 (nhân viên văn phòng ở Thành Đô, cháu gái) · 苑叔叔 (chú, sống ở quê)

1. 苑晴给叔叔带来了什么?

Uyển Tình mang gì đến cho chú?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Xin Nghỉ Phép Năm - Nói Lý Do Thường Gặp Với 会因为……

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới