HSK 3 · Bài 44 · Về Quê Thăm Chú - Nói Hướng Di Chuyển Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 搬bānv

    chuyển (nhà, đồ đạc), khiêng

    “我们下个月搬家,东西特别多。”

    Wǒmen xià gè yuè bānjiā, dōngxi tèbié duō.

    Tháng sau chúng tôi chuyển nhà, đồ đạc rất nhiều.

  • 叔叔shūshun

    chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông lớn tuổi)

    “叔叔家在成都旁边的一个小村子里。”

    Shūshu jiā zài Chéngdū pángbiān de yí gè xiǎo cūnzi lǐ.

    Nhà chú ở một ngôi làng nhỏ cạnh Thành Đô.

  • 旧jiùadj

    cũ

    “这辆旧自行车是叔叔年轻时买的。”

    Zhè liàng jiù zìxíngchē shì shūshu niánqīng shí mǎi de.

    Chiếc xe đạp cũ này là chú mua hồi còn trẻ.

  • 后年hòuniánn

    năm sau nữa (hai năm nữa)

    “后年我想到北京去工作。”

    Hòunián wǒ xiǎng dào Běijīng qù gōngzuò.

    Năm sau nữa tôi muốn lên Bắc Kinh làm việc.

  • 以后yǐhòun

    sau này, về sau; sau khi

    “以后有空,我常回来看您。”

    Yǐhòu yǒu kòng, wǒ cháng huílai kàn nín.

    Sau này có thời gian, cháu sẽ thường về thăm chú.

  • 得到dédàov

    nhận được, có được

    “他得到了去上海工作的机会。”

    Tā dédào le qù Shànghǎi gōngzuò de jīhuì.

    Anh ấy có được cơ hội đi làm ở Thượng Hải.

  • 短duǎnadj

    ngắn

    “这次假期太短了,只有三天。”

    Zhè cì jiàqī tài duǎn le, zhǐyǒu sān tiān.

    Kỳ nghỉ lần này ngắn quá, chỉ có ba ngày.

  • 季jìn

    mùa (trong năm)

    “这里一年四季都有新鲜的菜。”

    Zhèlǐ yì nián sìjì dōu yǒu xīnxiān de cài.

    Ở đây bốn mùa trong năm đều có rau tươi.

  • 然后ránhòuconj

    sau đó, rồi

    “我们先吃饭,然后到河边去走走。”

    Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu dào hé biān qù zǒuzou.

    Chúng ta ăn cơm trước, sau đó ra bờ sông đi dạo.