HSK 3 · Bài 43 · Tăng Ca Khuya Với Mì Ăn Liền - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với A 不比 B + Tính Từ

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 方便面fāngbiànmiànn

    mì ăn liền, mì gói

    “加班太晚了,我只能吃方便面。”

    Jiābān tài wǎn le, wǒ zhǐnéng chī fāngbiànmiàn.

    Tăng ca muộn quá, tôi chỉ có thể ăn mì gói.

  • 常常chángchángadv

    thường, thường xuyên

    “他常常一个人在公司吃晚饭。”

    Tā chángcháng yí gè rén zài gōngsī chī wǎnfàn.

    Anh ấy thường ăn tối một mình ở công ty.

  • 常chángadv

    thường, hay (ngắn gọn hơn 常常)

    “我们组最近常加班到十点。”

    Wǒmen zǔ zuìjìn cháng jiābān dào shí diǎn.

    Nhóm chúng tôi dạo này hay tăng ca đến mười giờ.

  • 为了wèileprep

    để, vì (nêu mục đích)

    “为了早点儿下班,他中午没休息。”

    Wèile zǎo diǎnr xiàbān, tā zhōngwǔ méi xiūxi.

    Để tan làm sớm một chút, trưa nay anh ấy không nghỉ.

  • 为wèiprep

    cho, vì (làm gì cho ai, cho việc gì)

    “经理为加班的同事点了外卖。”

    Jīnglǐ wèi jiābān de tóngshì diǎn le wàimài.

    Quản lý đặt đồ ăn ngoài cho các đồng nghiệp tăng ca.

  • 后天hòutiānn

    ngày kia

    “后天下午我们要给客户看新的设计。”

    Hòutiān xiàwǔ wǒmen yào gěi kèhù kàn xīn de shèjì.

    Chiều ngày kia chúng tôi phải cho khách hàng xem bản thiết kế mới.

  • 特别tèbiéadv, adj

    đặc biệt, rất

    “今天特别累,我想早点儿回家。”

    Jīntiān tèbié lèi, wǒ xiǎng zǎo diǎnr huíjiā.

    Hôm nay mệt quá, tôi muốn về nhà sớm một chút.

  • 只要zhǐyàoconj

    chỉ cần, miễn là

    “只要做完这一页,我们就能下班了。”

    Zhǐyào zuò wán zhè yí yè, wǒmen jiù néng xiàbān le.

    Chỉ cần làm xong trang này là chúng ta có thể tan làm rồi.

  • 差chàadj

    kém, tệ

    “这家面馆的面一点儿也不差。”

    Zhè jiā miànguǎn de miàn yīdiǎnr yě bú chà.

    Mì của quán này chẳng tệ chút nào.