HSK 3 · Bài 42 · Tham Quan Khuôn Viên Trường Đại Học - Kể Trải Nghiệm Và Việc Đã Làm Với 过 Và 了
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 校园xiàoyuánn
khuôn viên trường
“秋天的校园特别漂亮。”
Qiūtiān de xiàoyuán tèbié piàoliang.
Khuôn viên trường mùa thu đặc biệt đẹp.
- 图书馆túshūguǎnn
thư viện
“周末图书馆里也有很多学生。”
Zhōumò túshūguǎn lǐ yě yǒu hěn duō xuésheng.
Cuối tuần trong thư viện cũng có rất nhiều sinh viên.
- 留学生liúxuéshēngn
du học sinh, sinh viên nước ngoài
“他是从德国来的留学生。”
Tā shì cóng Déguó lái de liúxuéshēng.
Anh ấy là du học sinh đến từ Đức.
- 报纸bàozhǐn
báo (báo giấy)
“爷爷每天早上都看报纸。”
Yéye měi tiān zǎoshang dōu kàn bàozhǐ.
Sáng nào ông nội cũng đọc báo.
- 兴趣xìngqùn
hứng thú, sở thích (对…有兴趣: có hứng thú với…)
“我对中国历史很有兴趣。”
Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn yǒu xìngqù.
Tôi rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
- 面前miànqiánn
trước mặt
“他走到我面前,问我是不是新同学。”
Tā zǒu dào wǒ miànqián, wèn wǒ shì bu shì xīn tóngxué.
Cậu ấy đi đến trước mặt tôi, hỏi tôi có phải bạn học mới không.
- 其他qítāpron
khác, cái khác, người khác
“除了汉语,你还学过其他语言吗?”
Chúle Hànyǔ, nǐ hái xué guò qítā yǔyán ma?
Ngoài tiếng Trung, bạn còn từng học ngôn ngữ nào khác không?
- 听说tīngshuōv
nghe nói
“听说这个学校的食堂很好吃。”
Tīngshuō zhège xuéxiào de shítáng hěn hǎochī.
Nghe nói đồ ăn ở căng tin trường này rất ngon.
- 除了chúleprep
ngoài… ra, trừ…
“除了周日,图书馆每天都开。”
Chúle zhōurì, túshūguǎn měi tiān dōu kāi.
Trừ Chủ nhật, thư viện ngày nào cũng mở cửa.