HSK 3 · Bài 41 · Tòa Văn Phòng Bị Mất Điện - Hỏi Việc Đã Xong Chưa Với Câu Bị Động Không Dùng 被

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 电diànn

    điện

    “停电了,电梯不能用了。”

    Tíngdiàn le, diàntī bù néng yòng le.

    Mất điện rồi, thang máy không dùng được nữa.

  • 灯dēngn

    đèn

    “走的时候,请把灯关上。”

    Zǒu de shíhou, qǐng bǎ dēng guānshang.

    Khi về, nhớ tắt đèn nhé.

  • 几乎jīhūadv

    gần như, hầu như

    “他几乎每天都最后一个下班。”

    Tā jīhū měi tiān dōu zuìhòu yí gè xiàbān.

    Hầu như ngày nào anh ấy cũng là người tan làm cuối cùng.

  • 室shìn

    phòng (dùng trong từ ghép: 办公室, 会议室)

    “会议室在三楼,我的办公室在五楼。”

    Huìyìshì zài sān lóu, wǒ de bàngōngshì zài wǔ lóu.

    Phòng họp ở tầng ba, văn phòng của tôi ở tầng năm.

  • 员yuánn

    người, nhân viên (hậu tố chỉ người làm một việc: 工作人员, 服务员)

    “有问题可以问一楼的工作人员。”

    Yǒu wèntí kěyǐ wèn yī lóu de gōngzuò rényuán.

    Có vấn đề gì có thể hỏi nhân viên ở tầng một.

  • 只是zhǐshìadv

    chỉ là, chỉ có điều

    “我没事,只是有点儿累。”

    Wǒ méi shì, zhǐshì yǒudiǎnr lèi.

    Tôi không sao, chỉ là hơi mệt.

  • 以外yǐwàin

    ngoài (除了…以外: ngoài… ra)

    “除了经理以外,大家都到了。”

    Chúle jīnglǐ yǐwài, dàjiā dōu dào le.

    Ngoài giám đốc ra, mọi người đều đến rồi.

  • 当然dāngránadv

    đương nhiên, tất nhiên

    “你有事当然可以早点儿走。”

    Nǐ yǒu shì dāngrán kěyǐ zǎo diǎnr zǒu.

    Bạn có việc thì đương nhiên có thể về sớm một chút.

  • 不用búyòngadv

    không cần

    “不用担心,电马上就来了。”

    Bùyòng dānxīn, diàn mǎshàng jiù lái le.

    Không cần lo, điện sắp có lại rồi.