Ra Sân Bay Đón Khách Hàng - Nói Đã Làm Được Hay Chưa Với Bổ Ngữ Kết Quả 着 (zháo)
Học cách hỏi han khách hàng vừa xuống máy bay và nói việc đã đạt được kết quả hay chưa bằng Động từ + 着 (zháo): 睡着, 找着, 买着. Ví dụ: "那您在飞机上睡着了吗?"
- Dùng Động từ + 着 (zháo) + 了 để nói đã đạt được mục đích: 睡着了 (ngủ được), 找着了 (tìm thấy).
- Dùng 没 + Động từ + 着 và Động từ + 不/得 + 着 (睡不着, 买不着); phân biệt 着 zháo với 到 và với 着 zhe.
- Đón khách ở sân bay, hỏi về chuyến bay và sắp xếp lịch (接, 起飞, 刚, 久, 直到, 遇到, 地点, 不见, 大概).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 接jiēv
đón (người); nghe (điện thoại)
“明天上午我去机场接客户。”
Míngtiān shàngwǔ wǒ qù jīchǎng jiē kèhù.
Sáng mai tôi ra sân bay đón khách hàng.
- 起飞qǐfēiv
cất cánh
“飞机马上就要起飞了,请关上手机。”
Fēijī mǎshàng jiùyào qǐfēi le, qǐng guānshang shǒujī.
Máy bay sắp cất cánh, xin hãy tắt điện thoại.
- 刚gāngadv
vừa, vừa mới
“我刚下飞机,现在去拿行李。”
Wǒ gāng xià fēijī, xiànzài qù ná xíngli.
Tôi vừa xuống máy bay, bây giờ đi lấy hành lý.
- 久jiǔadj
lâu
“对不起,让您久等了!”
Duìbuqǐ, ràng nín jiǔ děng le!
Xin lỗi, để ngài đợi lâu rồi!
- 直到zhídàoprep
mãi đến, cho đến
“他直到晚上十点才下班。”
Tā zhídào wǎnshang shí diǎn cái xiàbān.
Anh ấy mãi đến mười giờ tối mới tan làm.
- 遇到yùdàov
gặp, gặp phải
“在机场我遇到了一个老同学。”
Zài jīchǎng wǒ yùdào le yí gè lǎo tóngxué.
Ở sân bay tôi gặp một người bạn học cũ.
- 地点dìdiǎnn
địa điểm
“请把见面的地点发给我。”
Qǐng bǎ jiànmiàn de dìdiǎn fā gěi wǒ.
Hãy gửi cho tôi địa điểm gặp mặt.
- 不见bújiànv
mất, không thấy đâu (đồ vật)
“糟了,我的护照不见了!”
Zāo le, wǒ de hùzhào bùjiàn le!
Chết rồi, hộ chiếu của tôi không thấy đâu nữa!
- 大概dàgàiadv
khoảng, chắc là
“从机场到公司大概要一个小时。”
Cóng jīchǎng dào gōngsī dàgài yào yí gè xiǎoshí.
Từ sân bay đến công ty mất khoảng một tiếng.
Luyện nghe
Bài 1/1让您久等了
Hơn hai giờ sáng ở sảnh đến sân bay Thâm Quyến. Bộc Giai ra đón ông Ueda, khách hàng từ Tokyo, chuyến bay đêm của ông bị trễ.
濮佳 (nhân viên kinh doanh của công ty ở Thâm Quyến) · 植田 (khách hàng người Nhật)
1. 植田的飞机几点起飞的?
Máy bay của ông Ueda cất cánh lúc mấy giờ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tòa Văn Phòng Bị Mất Điện - Hỏi Việc Đã Xong Chưa Với Câu Bị Động Không Dùng 被
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
