HSK 3 · Bài 40 · Ra Sân Bay Đón Khách Hàng - Nói Đã Làm Được Hay Chưa Với Bổ Ngữ Kết Quả 着 (zháo)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 接jiēv

    đón (người); nghe (điện thoại)

    “明天上午我去机场接客户。”

    Míngtiān shàngwǔ wǒ qù jīchǎng jiē kèhù.

    Sáng mai tôi ra sân bay đón khách hàng.

  • 起飞qǐfēiv

    cất cánh

    “飞机马上就要起飞了,请关上手机。”

    Fēijī mǎshàng jiùyào qǐfēi le, qǐng guānshang shǒujī.

    Máy bay sắp cất cánh, xin hãy tắt điện thoại.

  • 刚gāngadv

    vừa, vừa mới

    “我刚下飞机,现在去拿行李。”

    Wǒ gāng xià fēijī, xiànzài qù ná xíngli.

    Tôi vừa xuống máy bay, bây giờ đi lấy hành lý.

  • 久jiǔadj

    lâu

    “对不起,让您久等了!”

    Duìbuqǐ, ràng nín jiǔ děng le!

    Xin lỗi, để ngài đợi lâu rồi!

  • 直到zhídàoprep

    mãi đến, cho đến

    “他直到晚上十点才下班。”

    Tā zhídào wǎnshang shí diǎn cái xiàbān.

    Anh ấy mãi đến mười giờ tối mới tan làm.

  • 遇到yùdàov

    gặp, gặp phải

    “在机场我遇到了一个老同学。”

    Zài jīchǎng wǒ yùdào le yí gè lǎo tóngxué.

    Ở sân bay tôi gặp một người bạn học cũ.

  • 地点dìdiǎnn

    địa điểm

    “请把见面的地点发给我。”

    Qǐng bǎ jiànmiàn de dìdiǎn fā gěi wǒ.

    Hãy gửi cho tôi địa điểm gặp mặt.

  • 不见bújiànv

    mất, không thấy đâu (đồ vật)

    “糟了,我的护照不见了!”

    Zāo le, wǒ de hùzhào bùjiàn le!

    Chết rồi, hộ chiếu của tôi không thấy đâu nữa!

  • 大概dàgàiadv

    khoảng, chắc là

    “从机场到公司大概要一个小时。”

    Cóng jīchǎng dào gōngsī dàgài yào yí gè xiǎoshí.

    Từ sân bay đến công ty mất khoảng một tiếng.