HSK 3 · Bài 39 · Luyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời Lượng

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 练liànv

    luyện, tập

    “我每天晚上练半个小时汉字。”

    Wǒ měi tiān wǎnshang liàn bàn gè xiǎoshí hànzì.

    Tối nào tôi cũng luyện chữ Hán nửa tiếng.

  • 方法fāngfǎn

    phương pháp, cách

    “这个学习方法很有用。”

    Zhège xuéxí fāngfǎ hěn yǒuyòng.

    Phương pháp học này rất hữu ích.

  • 遍biànm

    lần, lượt (làm trọn một lượt từ đầu đến cuối)

    “对不起,请你再说一遍。”

    Duìbuqǐ, qǐng nǐ zài shuō yí biàn.

    Xin lỗi, bạn nói lại một lần nữa nhé.

  • 句jùm

    câu (lượng từ cho câu nói)

    “这句话用汉语怎么说?”

    Zhè jù huà yòng Hànyǔ zěnme shuō?

    Câu này tiếng Trung nói thế nào?

  • 段duànm

    đoạn (lượng từ cho bài nói, bài viết, quãng thời gian)

    “这段对话不长,可是有点儿难。”

    Zhè duàn duìhuà bù cháng, kěshì yǒudiǎnr nán.

    Đoạn hội thoại này không dài, nhưng hơi khó.

  • 比如bǐrúv

    ví dụ như, chẳng hạn

    “我喜欢运动,比如跑步和游泳。”

    Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú pǎobù hé yóuyǒng.

    Tôi thích thể thao, ví dụ như chạy bộ và bơi lội.

  • 懂得dǒngdev

    hiểu, biết (cách làm, đạo lý)

    “她很懂得怎么教外国人汉语。”

    Tā hěn dǒngde zěnme jiāo wàiguó rén Hànyǔ.

    Cô ấy rất biết cách dạy tiếng Trung cho người nước ngoài.

  • 对话duìhuàn

    hội thoại, cuộc đối thoại

    “我们用这个对话练一下吧。”

    Wǒmen yòng zhège duìhuà liàn yí xià ba.

    Chúng ta dùng đoạn hội thoại này luyện một chút nhé.

  • 字典zìdiǎnn

    từ điển (tra chữ)

    “这个字我不认识,要查一下字典。”

    Zhège zì wǒ bú rènshi, yào chá yí xià zìdiǎn.

    Chữ này tôi không biết, phải tra từ điển một chút.