HSK 3 · Bài 38 · Quê Của Đồng Nghiệp Khắp Trung Quốc - So Sánh Sở Thích Và Khả Năng Với A 比 B + Động Từ
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 东北dōngběin
phía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)
“东北的冬天特别冷,常常下雪。”
Dōngběi de dōngtiān tèbié lěng, chángcháng xiàxuě.
Mùa đông ở vùng Đông Bắc rất lạnh, thường xuyên có tuyết.
- 西北xīběin
phía tây bắc; vùng Tây Bắc (Trung Quốc)
“西北的天气比较干,水果很甜。”
Xīběi de tiānqì bǐjiào gān, shuǐguǒ hěn tián.
Thời tiết vùng Tây Bắc khá khô, hoa quả rất ngọt.
- 西南xīnánn
phía tây nam; vùng Tây Nam (Trung Quốc)
“成都和重庆都在中国的西南。”
Chéngdū hé Chóngqìng dōu zài Zhōngguó de xīnán.
Thành Đô và Trùng Khánh đều ở vùng Tây Nam Trung Quốc.
- 东南dōngnánn
phía đông nam; vùng Đông Nam (Trung Quốc)
“福建在中国的东南,离海很近。”
Fújiàn zài Zhōngguó de dōngnán, lí hǎi hěn jìn.
Phúc Kiến ở vùng Đông Nam Trung Quốc, rất gần biển.
- 西xīn
phía tây
“我家在城西,离公司有点儿远。”
Wǒ jiā zài chéng xī, lí gōngsī yǒudiǎnr yuǎn.
Nhà tôi ở phía tây thành phố, hơi xa công ty.
- 外地wàidìn
nơi khác, tỉnh khác (không phải nơi mình đang ở)
“我是外地人,对这儿还不太了解。”
Wǒ shì wàidì rén, duì zhèr hái bùtài liǎojiě.
Tôi là người nơi khác đến, vẫn chưa hiểu rõ chỗ này lắm.
- 米mǐn
gạo
“这种米做的米饭特别香。”
Zhè zhǒng mǐ zuò de mǐfàn tèbié xiāng.
Cơm nấu từ loại gạo này đặc biệt thơm.
- 常见cháng jiànadj
thường gặp, phổ biến
“这种菜在南方很常见。”
Zhè zhǒng cài zài nánfāng hěn chángjiàn.
Món này rất phổ biến ở miền Nam.
- 一样yíyàngadj
giống nhau, như nhau
“我们俩老家不一样,爱吃的菜也不一样。”
Wǒmen liǎ lǎojiā bù yīyàng, ài chī de cài yě bù yīyàng.
Quê hai chúng tôi khác nhau, món thích ăn cũng khác nhau.