Quê Của Đồng Nghiệp Khắp Trung Quốc - So Sánh Sở Thích Và Khả Năng Với A 比 B + Động Từ
Học cách nói quê mình ở vùng nào của Trung Quốc và so sánh ai thích gì hơn, ai giỏi việc gì hơn bằng A 比 B + 喜欢/了解/会/能. Ví dụ: "我是成都人,我比你能吃辣!"
- Dùng A 比 B + (更/还) + động từ tâm lý (喜欢, 爱, 了解, 想) + Tân ngữ để so sánh sở thích, hiểu biết.
- Dùng A 比 B + 会/能 + Động từ để so sánh khả năng, và biết động từ hành động thường phải thêm 得.
- Giới thiệu quê và nói về các vùng, món ăn (东北, 西北, 西南, 东南, 西, 外地, 米, 常见, 一样).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 东北dōngběin
phía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)
“东北的冬天特别冷,常常下雪。”
Dōngběi de dōngtiān tèbié lěng, chángcháng xiàxuě.
Mùa đông ở vùng Đông Bắc rất lạnh, thường xuyên có tuyết.
- 西北xīběin
phía tây bắc; vùng Tây Bắc (Trung Quốc)
“西北的天气比较干,水果很甜。”
Xīběi de tiānqì bǐjiào gān, shuǐguǒ hěn tián.
Thời tiết vùng Tây Bắc khá khô, hoa quả rất ngọt.
- 西南xīnánn
phía tây nam; vùng Tây Nam (Trung Quốc)
“成都和重庆都在中国的西南。”
Chéngdū hé Chóngqìng dōu zài Zhōngguó de xīnán.
Thành Đô và Trùng Khánh đều ở vùng Tây Nam Trung Quốc.
- 东南dōngnánn
phía đông nam; vùng Đông Nam (Trung Quốc)
“福建在中国的东南,离海很近。”
Fújiàn zài Zhōngguó de dōngnán, lí hǎi hěn jìn.
Phúc Kiến ở vùng Đông Nam Trung Quốc, rất gần biển.
- 西xīn
phía tây
“我家在城西,离公司有点儿远。”
Wǒ jiā zài chéng xī, lí gōngsī yǒudiǎnr yuǎn.
Nhà tôi ở phía tây thành phố, hơi xa công ty.
- 外地wàidìn
nơi khác, tỉnh khác (không phải nơi mình đang ở)
“我是外地人,对这儿还不太了解。”
Wǒ shì wàidì rén, duì zhèr hái bùtài liǎojiě.
Tôi là người nơi khác đến, vẫn chưa hiểu rõ chỗ này lắm.
- 米mǐn
gạo
“这种米做的米饭特别香。”
Zhè zhǒng mǐ zuò de mǐfàn tèbié xiāng.
Cơm nấu từ loại gạo này đặc biệt thơm.
- 常见cháng jiànadj
thường gặp, phổ biến
“这种菜在南方很常见。”
Zhè zhǒng cài zài nánfāng hěn chángjiàn.
Món này rất phổ biến ở miền Nam.
- 一样yíyàngadj
giống nhau, như nhau
“我们俩老家不一样,爱吃的菜也不一样。”
Wǒmen liǎ lǎojiā bù yīyàng, ài chī de cài yě bù yīyàng.
Quê hai chúng tôi khác nhau, món thích ăn cũng khác nhau.
Luyện nghe
Bài 1/1你是哪儿人?
Giờ ăn trưa ở căng tin công ty tại Bắc Kinh. Yên Thu và Bạc Đông ngồi cùng bàn, nói chuyện về quê của các đồng nghiệp.
鄢秋 (nhân viên nhân sự, người Thành Đô) · 薄冬 (kỹ sư, người Cáp Nhĩ Tân)
1. 薄冬的老家在哪儿?
Quê của Bạc Đông ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Luyện Nói Với Bạn Trao Đổi Ngôn Ngữ - Nói Đã Làm Bao Lâu Với V + O + V + 了 + Thời Lượng
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
