HSK 3 · Bài 37 · Ai Hát Hay Nhất Ở Quán Karaoke - So Sánh Ai Hát Hay Hơn Với V得比

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 难听nántīngadj

    khó nghe, dở (tiếng hát, âm thanh)

    “这首歌我唱得太难听了,换一首吧。”

    Zhè shǒu gē wǒ chàng de tài nántīng le, huàn yì shǒu ba.

    Bài này tôi hát dở quá, đổi bài khác đi.

  • 耳朵ěrduon

    tai

    “这里太吵了,我的耳朵有点儿疼。”

    Zhèlǐ tài chǎo le, wǒ de ěrduo yǒudiǎnr téng.

    Ở đây ồn quá, tai tôi hơi đau.

  • 聊liáov

    nói chuyện, tán gẫu

    “下班以后,我们在楼下聊了一会儿。”

    Xiàbān yǐhòu, wǒmen zài lóuxià liáo le yīhuìr.

    Tan làm, chúng tôi nói chuyện một lúc ở dưới tòa nhà.

  • 咱们zánmenpron

    chúng ta (gồm cả người nghe)

    “咱们周五晚上去唱歌,怎么样?”

    Zánmen zhōuwǔ wǎnshang qù chànggē, zěnmeyàng?

    Tối thứ Sáu chúng ta đi hát nhé, thế nào?

  • 可kěconj

    nhưng, thế mà (khẩu ngữ)

    “这首歌很好听,可太难唱了。”

    Zhè shǒu gē hěn hǎotīng, kě tài nán chàng le.

    Bài hát này rất hay, nhưng khó hát quá.

  • 又yòuadv

    lại (việc đã xảy ra lặp lại lần nữa)

    “你怎么又点了这首歌?”

    Nǐ zěnme yòu diǎn le zhè shǒu gē?

    Sao bạn lại chọn bài này nữa thế?

  • 起qǐv

    dậy, thức dậy

    “我每天早上六点半就起了。”

    Wǒ měi tiān zǎoshang liù diǎn bàn jiù qǐ le.

    Sáng nào tôi cũng dậy từ sáu rưỡi.

  • 刻kèm

    khắc (15 phút)

    “我们晚上八点一刻在门口见。”

    Wǒmen wǎnshang bā diǎn yí kè zài ménkǒu jiàn.

    Tám giờ mười lăm tối chúng ta gặp nhau ở cửa.

  • 中zhōngn

    trong số, giữa (một nhóm)

    “我们三个人中,他最会唱歌。”

    Wǒmen sān gè rén zhōng, tā zuì huì chànggē.

    Trong ba người chúng tôi, anh ấy hát giỏi nhất.