HSK 3 · Bài 36 · Đi Họp Phụ Huynh Ở Trường - Nói Cách Làm Việc Với Trợ Từ 地
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 初中chūzhōngn
trung học cơ sở (cấp hai)
“我妹妹今年上初中了。”
Wǒ mèimei jīnnián shàng chūzhōng le.
Em gái tôi năm nay lên cấp hai rồi.
- 年级niánjín
khối lớp, năm học (lớp mấy)
“你儿子上几年级了?”
Nǐ érzi shàng jǐ niánjí le?
Con trai bạn học lớp mấy rồi?
- 班级bānjín
lớp học (tập thể học sinh của một lớp)
“这个班级的学生都很喜欢运动。”
Zhège bānjí de xuésheng dōu hěn xǐhuan yùndòng.
Học sinh của lớp này đều rất thích thể thao.
- 数学shùxuén
môn toán, toán học
“我从小数学就不太好。”
Wǒ cóngxiǎo shùxué jiù bùtài hǎo.
Từ nhỏ tôi đã không giỏi toán lắm.
- 校长xiàozhǎngn
hiệu trưởng
“校长明天要来我们班听课。”
Xiàozhǎng míngtiān yào lái wǒmen bān tīngkè.
Ngày mai thầy hiệu trưởng sẽ đến lớp chúng tôi dự giờ.
- 放学fàngxuév
tan học
“孩子们下午四点半放学。”
Háizi men xiàwǔ sì diǎn bàn fàngxué.
Bọn trẻ tan học lúc bốn giờ rưỡi chiều.
- 学期xuéqīn
học kỳ
“新学期从九月一号开始。”
Xīn xuéqī cóng jiǔ yuè yī hào kāishǐ.
Học kỳ mới bắt đầu từ ngày một tháng chín.
- 黑板hēibǎnn
bảng đen, bảng (trong lớp)
“老师在黑板上写了几个字。”
Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě le jǐ gè zì.
Thầy giáo viết mấy chữ lên bảng.
- 男生nánshēngn
học sinh nam, nam sinh
“我们班男生比女生多。”
Wǒmen bān nánshēng bǐ nǚshēng duō.
Lớp chúng tôi học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ.
- 女生nǚshēngn
học sinh nữ, nữ sinh
“这次考试女生的成绩更好。”
Zhè cì kǎoshì nǚshēng de chéngjì gèng hǎo.
Kỳ thi lần này điểm của học sinh nữ tốt hơn.