HSK 3 · Bài 35 · Chụp Ảnh Tập Thể Công Ty - Nói "Ai Cũng, Tấm Nào Cũng" Với Lượng Từ Trùng Điệp
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 照相zhàoxiàngv
chụp ảnh
“周末公园里有很多人在照相。”
Zhōumò gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén zài zhàoxiàng.
Cuối tuần trong công viên có rất nhiều người đang chụp ảnh.
- 张zhāngm
tấm, tờ, cái (lượng từ cho vật phẳng: ảnh, giấy, bàn, giường)
“这张照片是在杭州照的。”
Zhè zhāng zhàopiàn shì zài Hángzhōu zhào de.
Tấm ảnh này chụp ở Hàng Châu.
- 中间zhōngjiānn
ở giữa, chính giữa
“我的座位在他们两个人中间。”
Wǒ de zuòwèi zài tāmen liǎng gè rén zhōngjiān.
Chỗ ngồi của tôi ở giữa hai người họ.
- 矮ǎiadj
thấp (chiều cao)
“我比哥哥矮一点儿。”
Wǒ bǐ gēge ǎi yīdiǎnr.
Tôi thấp hơn anh trai một chút.
- 头发tóufan
tóc
“她把头发剪短了,看起来很年轻。”
Tā bǎ tóufa jiǎn duǎn le, kànqǐlai hěn niánqīng.
Cô ấy cắt tóc ngắn, trông rất trẻ.
- 照zhàov
chiếu, rọi; chụp (ảnh); soi (gương)
“早上的太阳照在桌子上,很舒服。”
Zǎoshang de tàiyang zhào zài zhuōzi shàng, hěn shūfu.
Nắng sớm chiếu lên bàn, rất dễ chịu.
- 一块儿yíkuàiradv
cùng nhau (khẩu ngữ, như 一起)
“下班以后我们一块儿去吃饭吧。”
Xiàbān yǐhòu wǒmen yīkuàir qù chīfàn ba.
Tan làm chúng ta cùng đi ăn nhé.
- 难看nánkànadj
xấu, khó coi
“这件衣服的颜色有点儿难看。”
Zhè jiàn yīfu de yánsè yǒudiǎnr nánkàn.
Màu của chiếc áo này hơi xấu.
- 身边shēnbiānn
bên cạnh, bên mình
“孩子一直站在妈妈身边。”
Háizi yīzhí zhàn zài māma shēnbiān.
Đứa bé cứ đứng bên cạnh mẹ.