Chụp Ảnh Tập Thể Công Ty - Nói "Ai Cũng, Tấm Nào Cũng" Với Lượng Từ Trùng Điệp
Học cách sắp xếp chỗ đứng khi chụp ảnh tập thể, nhận xét ảnh và nói "ai cũng…, tấm nào cũng…" bằng lượng từ lặp lại. Ví dụ: "这次张张都不错,人人都在笑!"
- Dùng lượng từ trùng điệp + 都 (个个都…, 张张都…) để nói "mỗi…, cái nào cũng…", không có ngoại lệ.
- Dùng 天天, 年年, 人人, phân biệt với 每 và phủ định một phần 不是个个都….
- Sắp xếp chỗ đứng và nhận xét ảnh tập thể (照相, 张, 中间, 矮, 头发, 照, 一块儿, 难看, 身边).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 照相zhàoxiàngv
chụp ảnh
“周末公园里有很多人在照相。”
Zhōumò gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén zài zhàoxiàng.
Cuối tuần trong công viên có rất nhiều người đang chụp ảnh.
- 张zhāngm
tấm, tờ, cái (lượng từ cho vật phẳng: ảnh, giấy, bàn, giường)
“这张照片是在杭州照的。”
Zhè zhāng zhàopiàn shì zài Hángzhōu zhào de.
Tấm ảnh này chụp ở Hàng Châu.
- 中间zhōngjiānn
ở giữa, chính giữa
“我的座位在他们两个人中间。”
Wǒ de zuòwèi zài tāmen liǎng gè rén zhōngjiān.
Chỗ ngồi của tôi ở giữa hai người họ.
- 矮ǎiadj
thấp (chiều cao)
“我比哥哥矮一点儿。”
Wǒ bǐ gēge ǎi yīdiǎnr.
Tôi thấp hơn anh trai một chút.
- 头发tóufan
tóc
“她把头发剪短了,看起来很年轻。”
Tā bǎ tóufa jiǎn duǎn le, kànqǐlai hěn niánqīng.
Cô ấy cắt tóc ngắn, trông rất trẻ.
- 照zhàov
chiếu, rọi; chụp (ảnh); soi (gương)
“早上的太阳照在桌子上,很舒服。”
Zǎoshang de tàiyang zhào zài zhuōzi shàng, hěn shūfu.
Nắng sớm chiếu lên bàn, rất dễ chịu.
- 一块儿yíkuàiradv
cùng nhau (khẩu ngữ, như 一起)
“下班以后我们一块儿去吃饭吧。”
Xiàbān yǐhòu wǒmen yīkuàir qù chīfàn ba.
Tan làm chúng ta cùng đi ăn nhé.
- 难看nánkànadj
xấu, khó coi
“这件衣服的颜色有点儿难看。”
Zhè jiàn yīfu de yánsè yǒudiǎnr nánkàn.
Màu của chiếc áo này hơi xấu.
- 身边shēnbiānn
bên cạnh, bên mình
“孩子一直站在妈妈身边。”
Háizi yīzhí zhàn zài māma shēnbiān.
Đứa bé cứ đứng bên cạnh mẹ.
Luyện nghe
Bài 1/1公司合影
Chiều cuối năm trong sân văn phòng một công ty ở Bắc Kinh. Phong Đào phòng hành chính sắp xếp mọi người chụp ảnh tập thể, Ấn Giai hỏi chỗ đứng.
封涛 (trưởng phòng hành chính, người chụp ảnh) · 印佳 (nhân viên phòng kế toán)
1. 封涛让印佳站在哪儿?
Phong Đào bảo Ấn Giai đứng ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đi Họp Phụ Huynh Ở Trường - Nói Cách Làm Việc Với Trợ Từ 地
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
