HSK 3 · Bài 33 · Tình Cờ Gặp Lại Bạn Học Cũ - Hỏi Thăm Và Hẹn Gặp Với Động Từ Ly Hợp

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 遇见yùjiànv

    tình cờ gặp, gặp phải

    “昨天我在超市遇见了以前的老师。”

    Zuótiān wǒ zài chāoshì yùjiàn le yǐqián de lǎoshī.

    Hôm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo cũ ở siêu thị.

  • 认得rèndev

    nhận ra, biết (người, chữ, đường…)

    “你还认得我吗?我们是大学同学。”

    Nǐ hái rènde wǒ ma? Wǒmen shì dàxué tóngxué.

    Bạn còn nhận ra tôi không? Chúng ta là bạn đại học đấy.

  • 见面jiànmiànv

    gặp mặt, gặp nhau

    “我们周六下午在咖啡馆见面吧。”

    Wǒmen zhōu liù xiàwǔ zài kāfēi guǎn jiànmiàn ba.

    Chiều thứ Bảy chúng ta gặp nhau ở quán cà phê nhé.

  • 聊天儿liáotiānrv

    tán gẫu, trò chuyện

    “下班以后,我们常常一起聊天儿。”

    Xiàbān yǐhòu, wǒmen chángcháng yīqǐ liáotiānr.

    Sau giờ làm, chúng tôi thường trò chuyện với nhau.

  • 开心kāixīnadj

    vui vẻ, vui

    “见到老朋友,她特别开心。”

    Jiàndào lǎopéngyou, tā tèbié kāixīn.

    Gặp lại bạn cũ, cô ấy vui lắm.

  • 前年qiánniánn

    năm kia (trước năm ngoái)

    “我是前年来上海工作的。”

    Wǒ shì qiánnián lái Shànghǎi gōngzuò de.

    Tôi đến Thượng Hải làm việc từ năm kia.

  • 老lǎoadj

    già; cũ, lâu năm

    “他看起来一点儿也不老。”

    Tā kànqǐlai yīdiǎnr yě bù lǎo.

    Trông anh ấy chẳng già chút nào.

  • 变成biànchéngv

    trở thành, biến thành

    “几年不见,小女孩变成了大姑娘。”

    Jǐ nián bú jiàn, xiǎo nǚhái biànchéng le dà gūniang.

    Mấy năm không gặp, cô bé đã thành thiếu nữ.

  • 怎样zěnyàngpron

    thế nào, ra sao (gần nghĩa 怎么样)

    “你最近过得怎样?”

    Nǐ zuìjìn guò de zěnyàng?

    Dạo này bạn sống thế nào?