HSK 3 · Bài 32 · Đưa Con Đi Khám Răng - Miêu Tả Tình Trạng Với Câu Vị Ngữ Chủ Vị
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 牙yán
răng
“你每天刷几次牙?”
Nǐ měi tiān shuā jǐ cì yá?
Mỗi ngày bạn đánh răng mấy lần?
- 牙刷yáshuān
bàn chải đánh răng
“这个牙刷是给孩子用的,比较小。”
Zhège yáshuā shì gěi háizi yòng de, bǐjiào xiǎo.
Cái bàn chải này dành cho trẻ em, khá nhỏ.
- 糖tángn
kẹo; đường
“晚上刷了牙就别吃糖了。”
Wǎnshang shuā le yá jiù bié chī táng le.
Buổi tối đánh răng rồi thì đừng ăn kẹo nữa.
- 冰bīngn, adj
đá, nước đá; lạnh (đồ uống, đồ ăn để lạnh)
“牙不舒服的时候,少喝冰水。”
Yá bù shūfu de shíhou, shǎo hē bīng shuǐ.
Khi răng khó chịu thì uống ít nước đá thôi.
- 怕pàv
sợ
“我女儿最怕看医生。”
Wǒ nǚ'ér zuì pà kàn yīshēng.
Con gái tôi sợ nhất là đi khám bác sĩ.
- 哭kūv
khóc
“孩子一看到医生就哭了。”
Háizi yí kàndào yīshēng jiù kū le.
Đứa bé vừa nhìn thấy bác sĩ là khóc.
- 脸liǎnn
mặt, khuôn mặt
“他一说话,脸就红了。”
Tā yì shuōhuà, liǎn jiù hóng le.
Cậu ấy vừa nói chuyện là mặt đỏ lên.
- 大人dàrenn
người lớn
“看牙的时候,大人可以坐在孩子旁边。”
Kàn yá de shíhou, dàren kěyǐ zuò zài háizi pángbiān.
Khi khám răng, người lớn có thể ngồi bên cạnh trẻ.
- 先xiānadv
trước, trước tiên
“你们先坐一下,医生马上就来。”
Nǐmen xiān zuò yí xià, yīshēng mǎshàng jiù lái.
Anh chị ngồi đợi một chút, bác sĩ đến ngay.