HSK 3 · Bài 30 · Quê Hương Đã Thay Đổi - Nói Sự Thay Đổi Dần Dần Với 一天比一天 / 一年比一年

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 发展fāzhǎnv, n

    phát triển; sự phát triển

    “这个小城市这几年发展得很快。”

    Zhège xiǎo chéngshì zhè jǐ nián fāzhǎn de hěn kuài.

    Thành phố nhỏ này mấy năm nay phát triển rất nhanh.

  • 变biànv

    thay đổi, biến đổi

    “你一点儿都没变,还是那么年轻。”

    Nǐ yīdiǎnr dōu méi biàn, háishi nàme niánqīng.

    Bạn chẳng thay đổi chút nào, vẫn trẻ như vậy.

  • 环境huánjìngn

    môi trường, khung cảnh xung quanh

    “这个小区的环境很好,有很多树。”

    Zhège xiǎoqū de huánjìng hěn hǎo, yǒu hěn duō shù.

    Môi trường khu dân cư này rất tốt, có nhiều cây.

  • 以前yǐqiánn

    trước đây, trước kia

    “以前我家门口有一个小商店。”

    Yǐqián wǒ jiā ménkǒu yǒu yī gè xiǎo shāngdiàn.

    Trước đây trước cửa nhà tôi có một cửa hàng nhỏ.

  • 后来hòuláin

    sau đó, về sau

    “他先在北京工作,后来回老家了。”

    Tā xiān zài Běijīng gōngzuò, hòulái huí lǎojiā le.

    Anh ấy làm ở Bắc Kinh trước, sau đó về quê.

  • 其实qíshíadv

    thực ra

    “这个问题其实不难。”

    Zhège wèntí qíshí bù nán.

    Vấn đề này thực ra không khó.

  • 市shìn

    thành phố (đơn vị hành chính)

    “我们市新开了一个大公园。”

    Wǒmen shì xīn kāi le yī gè dà gōngyuán.

    Thành phố chúng tôi mới mở một công viên lớn.

  • 河hén

    sông, con sông

    “小时候我常在这条河边玩。”

    Xiǎoshíhou wǒ cháng zài zhè tiáo hébiān wán.

    Hồi nhỏ tôi hay chơi bên bờ con sông này.

  • 汽车qìchēn

    ô tô, xe hơi

    “路上的汽车太多了,很难走。”

    Lùshang de qìchē tài duō le, hěn nán zǒu.

    Ô tô trên đường nhiều quá, rất khó đi.

  • 辆liàngm

    chiếc (lượng từ cho xe cộ)

    “楼下停着一辆白色的汽车。”

    Lóuxià tíng zhe yī liàng báisè de qìchē.

    Dưới nhà đang đỗ một chiếc ô tô màu trắng.

  • 越yuèadv

    càng (越来越: càng ngày càng; 越…越…: càng… càng…)

    “他的汉语说得越来越好了。”

    Tā de Hànyǔ shuō de yuèláiyuè hǎo le.

    Tiếng Trung của anh ấy nói ngày càng tốt.