HSK 3 · Bài 29 · Giải Quyết Sự Cố Trong Dự Án - So Sánh Và Đề Xuất Phương Án Với A 不如 B

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 解决jiějuév

    giải quyết

    “这个问题我们今天一定要解决。”

    Zhège wèntí wǒmen jīntiān yīdìng yào jiějué.

    Vấn đề này hôm nay chúng ta nhất định phải giải quyết.

  • 难题nántín

    vấn đề nan giải, bài toán khó

    “找不到人帮忙,这真是个难题。”

    Zhǎo bu dào rén bāngmáng, zhè zhēn shì gè nántí.

    Không tìm được người giúp, đây đúng là một vấn đề nan giải.

  • 办法bànfǎn

    cách, biện pháp

    “你有什么好办法吗?”

    Nǐ yǒu shénme hǎo bànfǎ ma?

    Bạn có cách gì hay không?

  • 发生fāshēngv

    xảy ra

    “昨天公司发生了什么事?”

    Zuótiān gōngsī fāshēng le shénme shì?

    Hôm qua ở công ty đã xảy ra chuyện gì?

  • 影响yǐngxiǎngv, n

    ảnh hưởng

    “下雨会影响我们出发的时间。”

    Xiàyǔ huì yǐngxiǎng wǒmen chūfā de shíjiān.

    Trời mưa sẽ ảnh hưởng đến giờ xuất phát của chúng ta.

  • 重要zhòngyàoadj

    quan trọng

    “明天的会议非常重要,别迟到。”

    Míngtiān de huìyì fēicháng zhòngyào, bié chídào.

    Cuộc họp ngày mai rất quan trọng, đừng đến muộn.

  • 完成wánchéngv

    hoàn thành

    “这个工作周五以前要完成。”

    Zhège gōngzuò zhōuwǔ yǐqián yào wánchéng.

    Công việc này phải hoàn thành trước thứ Sáu.

  • 结束jiéshùv

    kết thúc

    “会议几点结束?”

    Huìyì jǐ diǎn jiéshù?

    Cuộc họp mấy giờ kết thúc?

  • 同意tóngyìv

    đồng ý

    “经理同意了我们的办法。”

    Jīnglǐ tóngyì le wǒmen de bànfǎ.

    Giám đốc đã đồng ý cách làm của chúng tôi.

  • 决定juédìngv, n

    quyết định

    “我们决定下个月去上海开会。”

    Wǒmen juédìng xià gè yuè qù Shànghǎi kāihuì.

    Chúng tôi quyết định tháng sau đi Thượng Hải họp.

  • 主要zhǔyàoadj

    chủ yếu, chính

    “这次的问题主要是时间不够。”

    Zhè cì de wèntí zhǔyào shì shíjiān bù gòu.

    Vấn đề lần này chủ yếu là không đủ thời gian.