HSK 3 · IntermediatePremium Bài 28 · Chatting with foreign colleagues

Trò Chuyện Với Đồng Nghiệp Người Nước Ngoài - Nói Làm Việc Gì Trong Bao Lâu Với V + 了 + Thời Lượng + (的) + Tân Ngữ

Học cách làm quen với đồng nghiệp nước ngoài, hỏi về việc học ngoại ngữ, du học, cuộc sống ở Trung Quốc và nói một việc kéo dài bao lâu. Ví dụ: "我学了四年的汉语,还学了两年的日语。"

  • Dùng Động từ + 了 + Thời lượng + (的) + Tân ngữ để nói đã làm việc gì trong bao lâu (学了四年的汉语, 坐了两个小时的地铁).
  • Đặt đúng tân ngữ là đại từ chỉ người (等了他半个小时) và hỏi bằng 几年/多长时间.
  • Làm quen, hỏi về ngôn ngữ và cuộc sống (来自, 留学, 外语, 语言, 了解, 感兴趣, 认为, 机会, 愿意, 生活, 世界).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 来自láizìv

    đến từ

    “我们部门的同事来自五个国家。”

    Wǒmen bùmén de tóngshì láizì wǔ gè guójiā.

    Đồng nghiệp trong bộ phận chúng tôi đến từ năm quốc gia.

  • 留学liúxuév

    du học

    “她大学毕业以后去英国留学了。”

    Tā dàxué bìyè yǐhòu qù Yīngguó liúxué le.

    Tốt nghiệp đại học xong cô ấy đi du học Anh.

  • 外语wàiyǔn

    ngoại ngữ

    “在这家公司工作,要会一门外语。”

    Zài zhè jiā gōngsī gōngzuò, yào huì yī mén wàiyǔ.

    Làm ở công ty này phải biết một ngoại ngữ.

  • 语言yǔyánn

    ngôn ngữ

    “学一种新语言,最重要的是多说。”

    Xué yī zhǒng xīn yǔyán, zuì zhòngyào de shì duō shuō.

    Học một ngôn ngữ mới, quan trọng nhất là nói nhiều.

  • 了解liǎojiěv

    hiểu rõ, tìm hiểu

    “我想多了解一下这个城市。”

    Wǒ xiǎng duō liǎojiě yīxià zhège chéngshì.

    Tôi muốn tìm hiểu thêm về thành phố này.

  • 感兴趣gǎn xìngqùv

    có hứng thú, quan tâm (đến)

    “他对中国历史很感兴趣。”

    Tā duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.

    Anh ấy rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

  • 认为rènwéiv

    cho rằng, nghĩ rằng

    “我认为这个办法不错。”

    Wǒ rènwéi zhège bànfǎ bùcuò.

    Tôi cho rằng cách này không tệ.

  • 机会jīhuìn

    cơ hội, dịp

    “这是一个去国外工作的好机会。”

    Zhè shì yī gè qù guówài gōngzuò de hǎo jīhuì.

    Đây là một cơ hội tốt để ra nước ngoài làm việc.

  • 愿意yuànyìv

    sẵn lòng, bằng lòng, muốn

    “你愿意跟我们一起去吗?”

    Nǐ yuànyì gēn wǒmen yīqǐ qù ma?

    Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?

  • 生活shēnghuón, v

    cuộc sống; sống, sinh hoạt

    “我在上海生活了五年,很喜欢这个城市。”

    Wǒ zài Shànghǎi shēnghuó le wǔ nián, hěn xǐhuan zhège chéngshì.

    Tôi sống ở Thượng Hải năm năm, rất thích thành phố này.

  • 世界shìjièn

    thế giới

    “我想去世界上很多国家看看。”

    Wǒ xiǎng qù shìjiè shàng hěn duō guójiā kànkan.

    Tôi muốn đi thăm nhiều nước trên thế giới.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

欢迎新同事

Buổi sáng ở văn phòng Thâm Quyến. Lăng Phong chào đón Sofia, đồng nghiệp mới người Tây Ban Nha, trong ngày đầu tiên đi làm.

索菲亚 (nhân viên mới người Tây Ban Nha) · 凌峰 (đồng nghiệp phòng thị trường quốc tế)

1. 索菲亚来自哪个国家?

Sofia đến từ nước nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Giải Quyết Sự Cố Trong Dự Án - So Sánh Và Đề Xuất Phương Án Với A 不如 B

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới