HSK 3 · Bài 28 · Trò Chuyện Với Đồng Nghiệp Người Nước Ngoài - Nói Làm Việc Gì Trong Bao Lâu Với V + 了 + Thời Lượng + (的) + Tân Ngữ
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 来自láizìv
đến từ
“我们部门的同事来自五个国家。”
Wǒmen bùmén de tóngshì láizì wǔ gè guójiā.
Đồng nghiệp trong bộ phận chúng tôi đến từ năm quốc gia.
- 留学liúxuév
du học
“她大学毕业以后去英国留学了。”
Tā dàxué bìyè yǐhòu qù Yīngguó liúxué le.
Tốt nghiệp đại học xong cô ấy đi du học Anh.
- 外语wàiyǔn
ngoại ngữ
“在这家公司工作,要会一门外语。”
Zài zhè jiā gōngsī gōngzuò, yào huì yī mén wàiyǔ.
Làm ở công ty này phải biết một ngoại ngữ.
- 语言yǔyánn
ngôn ngữ
“学一种新语言,最重要的是多说。”
Xué yī zhǒng xīn yǔyán, zuì zhòngyào de shì duō shuō.
Học một ngôn ngữ mới, quan trọng nhất là nói nhiều.
- 了解liǎojiěv
hiểu rõ, tìm hiểu
“我想多了解一下这个城市。”
Wǒ xiǎng duō liǎojiě yīxià zhège chéngshì.
Tôi muốn tìm hiểu thêm về thành phố này.
- 感兴趣gǎn xìngqùv
có hứng thú, quan tâm (đến)
“他对中国历史很感兴趣。”
Tā duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
- 认为rènwéiv
cho rằng, nghĩ rằng
“我认为这个办法不错。”
Wǒ rènwéi zhège bànfǎ bùcuò.
Tôi cho rằng cách này không tệ.
- 机会jīhuìn
cơ hội, dịp
“这是一个去国外工作的好机会。”
Zhè shì yī gè qù guówài gōngzuò de hǎo jīhuì.
Đây là một cơ hội tốt để ra nước ngoài làm việc.
- 愿意yuànyìv
sẵn lòng, bằng lòng, muốn
“你愿意跟我们一起去吗?”
Nǐ yuànyì gēn wǒmen yīqǐ qù ma?
Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?
- 生活shēnghuón, v
cuộc sống; sống, sinh hoạt
“我在上海生活了五年,很喜欢这个城市。”
Wǒ zài Shànghǎi shēnghuó le wǔ nián, hěn xǐhuan zhège chéngshì.
Tôi sống ở Thượng Hải năm năm, rất thích thành phố này.
- 世界shìjièn
thế giới
“我想去世界上很多国家看看。”
Wǒ xiǎng qù shìjiè shàng hěn duō guójiā kànkan.
Tôi muốn đi thăm nhiều nước trên thế giới.