HSK 3 · Bài 27 · Phong Tục Tết Trung Thu - So Sánh Giống Và Khác Với A 跟 B 一样 / 不一样

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 节日jiérìn

    ngày lễ, ngày tết

    “春节是中国最重要的节日。”

    Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.

    Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

  • 过节guòjiév

    đón lễ, ăn tết

    “今年你回老家过节吗?”

    Jīnnián nǐ huí lǎojiā guòjié ma?

    Năm nay bạn về quê đón lễ không?

  • 月亮yuèliangn

    mặt trăng

    “今天晚上的月亮特别圆。”

    Jīntiān wǎnshang de yuèliang tèbié yuán.

    Mặt trăng tối nay đặc biệt tròn.

  • 文化wénhuàn

    văn hóa

    “我对中国文化很感兴趣。”

    Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.

    Tôi rất có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.

  • 历史lìshǐn

    lịch sử

    “西安是一个历史很长的城市。”

    Xī'ān shì yī gè lìshǐ hěn cháng de chéngshì.

    Tây An là một thành phố có lịch sử rất lâu đời.

  • 故事gùshin

    câu chuyện

    “奶奶每天晚上给我讲故事。”

    Nǎinai měi tiān wǎnshang gěi wǒ jiǎng gùshi.

    Tối nào bà cũng kể chuyện cho tôi nghe.

  • 关于guānyúprep

    về, liên quan đến

    “这是一本关于中国节日的书。”

    Zhè shì yī běn guānyú Zhōngguó jiérì de shū.

    Đây là một cuốn sách về các ngày lễ của Trung Quốc.

  • 国家guójiān

    đất nước, quốc gia

    “你去过几个国家?”

    Nǐ qù guo jǐ gè guójiā?

    Bạn từng đến mấy nước rồi?

  • 不同bù tóngadj

    khác nhau, không giống

    “南方和北方的月饼有很多不同。”

    Nánfāng hé běifāng de yuèbǐng yǒu hěn duō bùtóng.

    Bánh trung thu miền Nam và miền Bắc có nhiều điểm khác nhau.

  • 西方xīfāngn

    phương Tây

    “很多西方人也喜欢喝中国茶。”

    Hěn duō xīfāng rén yě xǐhuan hē Zhōngguó chá.

    Nhiều người phương Tây cũng thích uống trà Trung Quốc.

  • 东方dōngfāngn

    phương Đông

    “很多游客对东方的文化很感兴趣。”

    Hěn duō yóukè duì dōngfāng de wénhuà hěn gǎn xìngqù.

    Nhiều du khách rất có hứng thú với văn hóa phương Đông.